2995269 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai |
2995270 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực VII | Tỉnh Lào Cai |
2995279 | Hải quan Vinh | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | Tỉnh Nghệ An |
2995280 | Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | Tỉnh Nghệ An |
2995282 | Phòng nghiệp Vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XI | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan khu vực XI | |
2995283 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Hải Quan Nghệ an | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | Tỉnh Nghệ An |
2995284 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực XI | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan khu vực XI | |
2995286 | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực IX | Tỉnh Quảng Trị |
2995288 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực IX | Tỉnh Quảng Trị |
2995289 | Chi cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Quảng Trị | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị |
2995290 | Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị |
2995292 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Hải quan Bình Dương | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995294 | Hải quan cảng Tổng hợp Bình Dương | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995296 | Đội QL khu TM&CN (thuộc Hải quan cửa khẩu Mộc Bài - Tây Ninh) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | Tỉnh Tây Ninh |
2995297 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Tỉnh Đồng Nai |
2995299 | Đội nghiệp vụ 2 - Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Tỉnh Đồng Nai |
2995301 | Hải quan Đức Hòa | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVII | Tỉnh Tây Ninh |
2995307 | Chi cục hải quan cửa khẩu Giang thành - Hải quan Kiên giang | 1680/QĐ-BTC | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang | Tỉnh An Giang |
2995311 | Chi cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Quảng Nam | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Nam | Thành phố Đà Nẵng |
2995313 | Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XII | Thành phố Đà Nẵng |
2995314 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XII | Thành phố Đà Nẵng |
2995317 | Hải quan Chơn Thành | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Tỉnh Đồng Nai |
2995318 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Tỉnh Đồng Nai |
2995320 | Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực XII | Thành phố Đà Nẵng |
2995324 | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | | Đơn vị khác | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang | Tỉnh Tuyên Quang |
2995335 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực VI | | Đơn vị khác | Chi cục Hải quan Khu vực VI | Tỉnh Lạng Sơn |
2995339 | Hải quan cảng nội địa Tiên Sơn | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực V | Thành phố Hà Nội |
2995342 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực II | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995343 | Chi cục Hải quan sân bay Tân Sơn Nhất - Đội TT HH xuất TNT | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực II | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995344 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn Nhất - Đội CPN Fedex | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục Hải quan Khu vực II | Thành phố Hồ Chí Minh |