1096887 | BQL Dự án Chương trình kiên cố hoá trường, lớp học huyện Bình Sơn giai đoạn 2003-2006 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2251/QĐ-UB | 18/12/2003 | 3 |
1096890 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Ái Quốc | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04-2008/QĐ-UB | 19/05/2008 | 0 |
1096892 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II xã Tú Mịch | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 152QĐ-UBND | 12/10/2008 | 0 |
1096894 | Ban quản lý dự án chương trình 120 xã Tú Mịch, huyện Lộc Bình | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 156/QĐ-UBND | 24/10/2008 | 0 |
1096896 | Ban quản lý bảo vệ cột mốc biên giới | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 153/QĐ-UBND | 09/10/2008 | 0 |
1096897 | Ban chỉ đạo chương trình 134 xã Tú Mịch | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/QĐ-UBND | 23/04/2009 | 0 |
1096898 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng xã Yên Khoái | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/QĐ-UBND | 07/01/2008 | 0 |
1096899 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Mẫu Sơn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/QĐ-UBND | 09/02/2009 | 0 |
1096900 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Nam Quan | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 64/2008/QĐ-UBND | 17/09/2008 | 0 |
1096901 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Khuất Xá | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26.QĐ-UB | 25/12/2008 | 0 |
1096906 | BQL chương trình 135 giai đoạn II - xã Nghĩa Thịnh | Chương không xác định | 23 | 10/11/2008 | 0 |
1096914 | BQL chương trình 135 giai đoạn II xã Nghĩa Lạc | Chương không xác định | 1383 | 03/09/2007 | 0 |
1096915 | BQL chương trình 135 giai đoạn II xã Nghĩa Trung | Chương không xác định | 673 | 21/08/2008 | 0 |
1096967 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 huyện Hữu Lũng | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1096970 | Ban chỉ huy công trường đường giao thông nông thôn huyện Bảo Lạc | Sở Giao thông - Vận tải | | | 0 |
1096971 | Ban quản lý tiểu dự án giải phóng mặt bằng đường Hồ Chí Minh đoạn qua địa phận Hà Quảng | Sở Giao thông - Vận tải | | | 1 |
1097113 | Ban quản lý Dự án hạ tầng kỹ thuật | Chương không xác định | 09/QĐ-DAĐT | 27/03/2008 | 0 |
1097132 | Ban quản lý Chương trình 120-135 huyện Văn Lãng | Phòng Công Thương | 505/QĐ-UBND | 14/03/2007 | 0 |
1097234 | Ban chuẩn bị đầu tư Thành phố Uông Bí | Không xác định | 1788/QĐ-UBND | 03/06/2008 | 2 |
1097256 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1278/QĐ-BHXH | 26/08/2004 | 3 |
1097262 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Văn Quan | Các đơn vị khác | 329/QĐ-UBND | 08/03/2006 | 3 |
1097322 | Ban quản lý dự án phát triển nông lâm nghiệp huyện Hạ Lang | Sở Giao thông - Vận tải | | | 1 |
1097323 | Ban quản lý dự án điều chỉnh quy hoạch phát triển kinh tế xã hội khu vực Phia Oắc - Phia Đén đến năm 2020 | Sở Giao thông - Vận tải | | | 1 |
1097324 | Ban quản lý công trình huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1097357 | Ban quản lý dự án xây dựng công viên Van hoá cây xanh huyện Nông Cống | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1097370 | Ban thực hiện dự án phát phát triển du lịch MêKông tỉnh Bắc Kạn | Sở Tài chính | 880/QĐ-UBND | 12/05/2008 | 3 |
1097434 | Ban Quản lý Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn huyện Bình Gia | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2004/QĐ-UBND | 26/12/2007 | 0 |
1097460 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chợ Cái Ngang | Các đơn vị khác | 419/QĐ.UB | 03/04/2005 | 3 |
1097481 | Ban quản lý dự án Quản lý và sử dụng rừng bền vững tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 38 | 17/01/2006 | 0 |
1097541 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình phường Đông Kinh | Sở Thông tin và Truyền thông | 59/QĐ-UBND | 16/04/2009 | 0 |