1097559 | Ban quản lý dự án chương trình 134 - 135 xã Xuân Dương, huyện Lộc Bình | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 39/QĐ-UB | 09/08/2008 | 0 |
1097627 | Ban quản lý Dự án ổn định dân cư, phát triển vùng kinh tế mới Lương - Tú, huyện Văn Quan | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 708/QĐ-UBND | 19/04/2009 | 0 |
1097628 | Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Hữu Lũng ( Ban QLDA 661 huyện Hữu Lũng ) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1320/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 0 |
1097629 | Ban QLDA Giảm nghèo huyện Sơn Động | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
1097645 | Ban Điều phối Dự án hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng xã Phổ Thuận | Các đơn vị khác | 978/QĐ-CTUB | 12/07/2005 | 0 |
1097648 | BQL các Dự án tin học thành phần thuộc đề án Tin học hoá quản lý hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2001-2005 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 22/QĐ-GĐ | 01/03/2004 | 3 |
1097649 | BQL Dự án liên xã trực thuộc UBND huyện Bình Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1547/QĐ-UB | 24/08/2003 | 3 |
1097754 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Văn Quan ( Ban Quản lý DA 661 huyện Văn Quan ) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1313/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 4 |
1097837 | Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Bình Gia ( Ban QLDA 661 huyện Bình Gia ) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1312/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 1 |
1097838 | Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triêu ha rừng huyện Chi lăng ( Ban QLDA 661 huyện Chi Lăng ) | Sở Tài chính | 1318/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 0 |
1097854 | Ban quản lý dự án chương trình 135 xã Tri Lễ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 635/QĐ-UBND | 24/03/2009 | 0 |
1097856 | Ban quản lý dự án 661 huyện Yên Dũng | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
1097858 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Tràng Định | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1315/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 0 |
1097859 | Ban Quản lý dự trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Văn Lãng | Phòng Công Thương | 1314/QĐ-UBND-KT | 18/09/2006 | 0 |
1097862 | Ban quản lý dự án chương trình 135 xã Đồng Giáp | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 735/QĐ-UBND | 03/05/2009 | 0 |
1097863 | Ban quản lý Dự án Chương trình 135 xã Tú Xuyên | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1622/QĐ-UBND | 29/09/2008 | 0 |
1097864 | Ban Điều phối dự án xã Trà Giang | Các đơn vị khác | 79/QĐ-UBND | 08/02/2007 | 0 |
1097866 | Ban quản lý Chương trình 135/TTg năm 2009 xã Tam Gia | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 05/QĐ-UBND | 14/03/2009 | 0 |
1097901 | BQL các dự án xây dựng sửa chữa kênh mương thuỷ lợi Xốp Thập, xã Hữu Lập, huyện Kỳ Sơn | Chương không xác định | 472 | 02/12/2008 | 0 |
1097982 | Ban quản lý Dự án Chương trình 135 xã Vân Mộng | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1624/QĐ-UBND | 29/09/2008 | 0 |
1098018 | Ban quản lý dự án chương trình 135 Giai đoạn II năm 2009 | Sở Tài chính | 17QĐ-UBND | 04/04/2009 | 0 |
1098023 | Ban Quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Ba Thành | Các đơn vị khác | 15/QĐ-UBND | 08/03/2009 | 4 |
1098024 | Ban quản lý chương trình ISP xã Ba Xa | Các đơn vị khác | 15/QĐ-UBND | 14/05/2009 | 4 |
1098025 | Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Xa. | Các đơn vị khác | 979/QĐ-UBND | 30/09/2007 | 4 |
1098061 | Ban quản lý dư ánđường giao thông Quốc Lộ 27 đi Phúc Do, huyện Cẩm Thuỷ | Chương không xác định | | | 0 |
1098062 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình kè chống sạt lở các xã ven sông Mã | Chương không xác định | | | 0 |
1098079 | Ban quản lý dự án chương trình 135 xã Tân Đoàn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1621/QĐ-UBND | 29/09/2008 | 0 |
1098100 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II huyện Lộc Bình | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2564/QĐ-UBND | 12/11/2006 | 0 |
1098101 | Ban quản lý dự án thực hiện CT 135 giai đoạn II xã Minh Tiến, huyện Lục Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 2208/QĐ-UBND | 25/11/2008 | 4 |
1098121 | Ban Điều phối dự án xă Đạ Rsal | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |