1096721 | Ban quản lý dự án Trung tâm dịch vụ Thương mại và du lịch thhị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Bến Sung |
1096723 | Ban quản lý dự án 120 Huyện Đình Lập | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | Thị trấn Đình Lập |
1096724 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn 2 huyện Đình Lập | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | Thị trấn Đình Lập |
1096738 | BQL các dự án đầu tư thuộc chương trình 135/CP giai đoạn II | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Châu Khê |
1096739 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An | Không xác định | 0 | 000 | Phường Trường Vinh |
1096740 | Ban quản lý dự án kinh tế mới Thiên Nhẫn huyện Nam Đàn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Thị trấn Nam Đàn |
1096750 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II xã Sàn Viên | Sở Tài chính | 0 | 418 | Xã Sàn Viên |
1096762 | Ban quản lý nhà làm việc 2 tầng - Trụ sở UBND xã Nghĩa Thắng | Không xác định | 0 | 000 | Xã Nghĩa Hưng |
1096763 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II xã Nghĩa Thắng | Không xác định | 0 | 000 | Xã Nghĩa Hưng |
1096764 | BQL công trình trường tiểu học Nghĩa Thắng | Không xác định | 0 | 000 | Xã Nghĩa Hưng |
1096765 | Ban điều phối thuộc dự án "Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng" xã Nghĩa Minh | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Nghĩa Minh |
1096771 | Ban quản lý các Cụm Công nghiệp- TTCN huyện Núi Thành | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Núi Thành |
1096774 | Ban quản lý dự án 661/QĐ-TTg - Đồn Biên phòng 501 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Huyện Quan Sơn |
1096776 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình thuộc Đề án kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Phú Bình |
1096777 | Ban quản lý công trình UBND huyện Quãng Xương | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Quảng Xương |
1096789 | Ban quản lý đầu tư hạ tầng khu kinh tế Phú Yên | Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp | 4 | 105 | Phường Phú Yên |
1096800 | BQL dự án nâng cấp sửa chữa và xây dựng một số nhà điều trị của Trung tâm y tế Nghĩa Đàn | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Long Sơn |
1096801 | BQL dự án xây dựng bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Long Sơn |
1096802 | BQL dự án đầu tư xây dựng trường THPT dân tộc nội trú Quỳ Hợp | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Xã Châu Quang |
1096803 | BQL công trình: Duy tu, sửa chữa đường giao thông liên xã Châu Lộc - Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Quỳ Hợp |
1096804 | BQL chương trình 135 giai đoạn II xã Nghĩa Lộc | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Nghĩa Lộc |
1096811 | Ban điều phối dự án hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng xã Nghĩa Lộc | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Xã Nghĩa Lộc |
1096820 | Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Hoàng Đồng | Sở Tài chính | 0 | 418 | Xã Hoàng Đồng |
1096828 | Ban QLDA chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã ĐBKK vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 ( Ban quản lý dự án chương trình 135) | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Thanh Thủy |
1096846 | Ban Quản lý dự án Chương trình 134,135 huyện Văn Quan | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Văn Quan |
1096855 | Ban quản lý dự án thuộc chương trình 135 giai đoạn II xã Quan Bản | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Lộc Bình |
1096866 | Ban quản lý tiểu dự án liên xã huyện Nghĩa Hành | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Chợ Chùa |
1096872 | Ban quản lý chương trình 135 xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Phường Nam Cường |
1096875 | Ban quản lý dự án thực hiện Chương trình 134, 135 xã Đề Thám, huyện Tràng Định | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Đề Thám |
1096876 | Ban quản lý dự án thuộc Chương trình 135 giai đoạn II xã Lợi Bác | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Lợi Bác |