1094300 | Ban quản lý dự án Hàng hải và Đường thủy | Bộ Xây dựng | 960/2002/QĐ-BGTVT | 03/04/2002 | 0 |
1094308 | BQL dự án đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ xã, thôn và cộng đồng huyện Tiên Phước | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094309 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Con Cuông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 2631 | 18/07/2004 | 2 |
1094436 | Ban QLDA Định canh định cư thị xã Cam Ranh | Sở Tài chính | | | 0 |
1094509 | Ban bồi thường giải phóng mặt bằng và tái định cư để thực hiện dự án xây dựng đường Nam Quảng Nam | Các đơn vị khác | 3043/QĐ-UB | 11/08/2005 | 0 |
1094528 | Ban quản lý dự án giảm nghèo huyện Trạm Tấu | Sở Tài chính | | | 3 |
1094535 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Ban Quản lý dự án | 05/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 4 |
1094585 | Ban quản lý khắc phục, sửa chữa cơ sở hạ tầng bị thiệt hại do thiên tai. Kiên cố hoá kênh mương huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 302 | 05/10/2008 | 0 |
1094589 | Ban quản lý dự án khu du lịch Hải Hòa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
1094638 | Ban Quản lý Dự án huyện Krông Nô. | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 4 |
1094639 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đà Lạt | Các đơn vị khác | 620/QĐ-UBND | 31/07/2025 | 1 |
1094643 | Bản quản lý Dự án công trình huyện Vân Đồn | Các đơn vị khác | 264/QĐ-UB | 13/10/1996 | 0 |
1094652 | BQL Dự án phòng chống HIV/AIDS | Sở Y tế | | | 0 |
1094653 | BQL Dự án Phát Triển Ngành lâm Nghiệp Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2830/QĐ-UBND | 26/09/2005 | 0 |
1094656 | BQL các dự án đầu tư và xây dựng Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi | Sở Giáo dục và Đào tạo | 524/QĐ-GDĐT | 17/07/2007 | 3 |
1094726 | BQL dự án: Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Hóc Cỏ | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094734 | Ban Thực hiện Dự án PTGD THCS | Sở Giáo dục và Đào tạo | | | 2 |
1094736 | BQL dự án kiên cố hoá trường học và nhà ở công vụ Giáo viên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 404 | 28/07/2008 | 3 |
1094737 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hồ chứa nước Thiết Bai, xã Nghĩa Liên, huyện Nghĩa Đàn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 397 | 28/07/2008 | 3 |
1094738 | BQL dự án đầu tư xây dựng công trình đường vào các trung tâm xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình - Nghĩa Lâm, huyện Nghĩa Đàn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 3 |
1094739 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình : Vùng trung tâm Thị trấn huyện lỵ mới, huyện Nghĩa Đàn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 3 |
1094740 | BQL thực hiện Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 3 |
1094769 | Bộ chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng | Các đơn vị khác | 2811/QĐ-BQP | 13/06/2025 | 1 |
1094775 | BQL thực hiện Chương trình 134 huyện Phước Sơn | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094781 | Ban quản lý Dự án 661 liên huyện | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1094784 | Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1094796 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quãng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 543/QĐ-UBND | 29/06/2025 | 0 |
1094804 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái | Không xác định | | | 0 |
1094815 | Ban quản lý dự án 661 huyện Yên Bình | Sở Tài chính | | | 3 |
1094816 | Ban quản lý dự án 661 huyện Văn Yên | Sở Tài chính | | | 3 |