1094828 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 | Sở Giao thông - Vận tải | 2000/QĐ-UBND | 26/08/2010 | 1 |
1094867 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2253/QĐ-UBND | 07/12/2015 | 3 |
1094896 | BQL dự án xây dựng Nhà lưu trữ và đảng uỷ trực thuộc Tỉnh uỷ | Văn phòng Tỉnh uỷ | 181/QĐ-VPTU | 10/11/2008 | 3 |
1094897 | BQL dự án Tin học hoá các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006-2010 | Văn phòng Tỉnh uỷ | | | 3 |
1094898 | BQL Dự án cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Tỉnh uỷ Quảng Ngãi | Văn phòng Tỉnh uỷ | 179-QĐ/VPTU | 04/01/2008 | 0 |
1094905 | Ban Quản lý Dự án ĐT & XD Công trình KCHT Du Lịch | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 99/2001/QĐ-UB | 18/10/2001 | 1 |
1094909 | Ban Quản lý dự án 661 huyện Trấn Yên | Sở Tài chính | | | 3 |
1094915 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | Ban Quản lý dự án | 08/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 4 |
1094916 | Ban quản lý xây dựng công trình cải tạo và mở rộng nhà làm việc cơ quan UBND Huyện Thạch Thành | Sở Tài chính | | | 0 |
1094957 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình dân dụng tỉnh Lạng Sơn | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094962 | Ban Quản lý Dự án Trồng mới 5 triệu Ha rừng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 26/QĐ- NN&PTNT | 06/04/1999 | 1 |
1094982 | Ban Quản lý Dự án cạnh tranh Nông nghiệp | Các quan hệ khác của ngân sách | 3471/QĐ-UBND | 23/12/2008 | 1 |
1094993 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Sầm Sơn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
1095022 | Ban quản lý dự án kiên cố hóa trường, lớp học huyện Bắc Sơn | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 3 |
1095029 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định | Các đơn vị khác | 1044/QĐ-CTUBND | 07/05/2007 | 3 |
1095032 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ phát triển hệ thống Y tế dự phòng tỉnh Yên Bái | Sở Y tế | 16 | 09/01/2006 | 0 |
1095066 | Ban QLDA Phát triển nuôi trồng thuỷ sản | Sở Tài chính | | | 0 |
1095069 | Ban quản lý DA 661 định canh định cư | Sở Tài chính | | | 0 |
1095081 | Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2015 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 1 |
1095087 | BQL dự án Việt Đức 6, tỉnh Quảng Nam (Dự án khôi phục rừng và quản lý rừng bền vững tỉnh Quảng Nam) Dự án KFW6 | Các đơn vị khác | | | 1 |
1095088 | Ban đền bù giải phóng mặt bằng huyện Thanh Bình | Các đơn vị khác | 470/QĐ.UBND.TL | 21/12/2008 | 1 |
1095090 | BQL các dự án đầu tư nguồn ODA Quảng Nam | Các đơn vị khác | | | 1 |
1095092 | BQL dự án phát triển ngành lâm nghiệp tỉnh Quảng Nam | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1095182 | Ban Quản lý Dự án chăm sóc sức khoẻ nhân dân tỉnh Lâm đồng | Sở Y tế | 09/2004/QD-UB | 15/01/2004 | 3 |
1095204 | Ban quản lý dự án tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang | Văn phòng Tỉnh uỷ | 506 | 15/03/2007 | 3 |
1095212 | Ban quản lý công trình Đường điện chiếu sáng và đường dạo ven hồ hội trường UBND huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | 330 | 05/11/2008 | 0 |
1095262 | BQL dự án thuỷ sản tỉnh Quảng Nam | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 2 |
1095264 | Ban Quản lý Dự án ĐTXD Di Linh | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 05/2002/QĐ-UB | 16/01/2002 | 1 |
1095331 | Ban Quản lý dự án 5 triệu ha rừng - Công ty ĐTPT LNCN và DV huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum | Các đơn vị khác | 631/QĐ-UB | 09/05/2004 | 0 |
1095343 | Ban quản lý công trình xây dựng nhà công vụ, phòng học Trường MN bản Ka Dưới, xã Na Ngoi Kỳ Sơn | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 313/QĐ-UBND | | 3 |