1094017 | Ban Quản lý Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật | Ban quản lý khu công nghiệp | 130/QĐ-BQL | 01/08/2005 | 3 |
1094021 | BQL Dự án các khu dân cư | Ban quản lý khu công nghiệp | 12/QĐ-XDPTĐT | 11/02/2007 | 3 |
1094024 | BQL Dự án thành phần đoạn Bình Long-Cảng Dung Quất | Ban quản lý khu công nghiệp | 201/QĐ-BQL | 14/05/2006 | 3 |
1094029 | Ban quản lý chương trình 134 - 135 giai đoạn 2 huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
1094079 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An | Sở Tài chính | | | 4 |
1094085 | BQL dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Quảng Nam | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094094 | Ban giải phóng mặt bằng huyện Tây Giang | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094099 | BQL thực hiện Quyết định số 33 | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094100 | BQL Dự án cơ sở Lâm, Nông nghiệp Mộ Đức | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1094102 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Tây Giang | Các đơn vị khác | 244/QĐ-BQL | 30/06/2025 | 2 |
1094106 | BQL Dự án cơ sở Nông lâm nghiệp Thọ Sơn - Tư Nghĩa | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1094107 | BQL Dự án cơ sở Lâm- Nông nghiệp huyện Đức Phổ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180/2003/QĐ-UB | 02/10/2003 | 3 |
1094110 | BQL Dự án cơ sở Lâm, Nông nghiệp Bình Sơn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1094112 | BQL Dự án cơ sở Trà Tân | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 2 |
1094122 | BQL Dự án Khôi phục rừng và Quản lý rừng bền vững - KfW6 tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1094153 | BQL dự án xây dựng Khu đô thị Nam thị trấn Ái Nghĩa | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094157 | Ban quản lý dự án khu vực IV | Các đơn vị khác | 612/QĐ-UBND | 04/09/2023 | 4 |
1094162 | Phòng Kinh Tế | Các đơn vị khác | 664/QĐ-UBND | 17/11/2016 | 0 |
1094163 | Ban quản lý các Dự án Đầu tư | Các đơn vị khác | | | 0 |
1094164 | Ban quản lý các Dự án Đầu tư 2 | Các đơn vị khác | | | 0 |
1094169 | Ban Quản lý các dự án XD Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2689 | 29/12/2008 | 0 |
1094171 | Ban quản lý Trạm kiểm soát Liên hợp | Các đơn vị khác | | | 0 |
1094172 | Ban Tài nguyên và Môi trường -BQL Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Bờ Y - tỉnh Kontum | Các đơn vị khác | 22 | 02/11/2005 | 0 |
1094174 | Ban Tư vấn Thẩm định các Dự án Đầu tư - BQL Khu Kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Bờ Y | Các đơn vị khác | | | 0 |
1094175 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/QĐ-UBND | 31/12/2003 | 0 |
1094197 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và Bồi thường giải phóng mặt bằng Phú Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 3 |
1094227 | Ban điều phối thuộc dự án "Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng " xã Nghĩa Đức | Không xác định | 1033 | 06/07/2004 | 0 |
1094266 | BQL Đường Bình Giang - Bình Triều | Các đơn vị khác | | | 1 |
1094286 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Lộc Bình | Các đơn vị khác | 3146/QĐ-UBND | 11/08/2015 | 3 |
1094288 | BQL Dự án 5 triệu Ha Rừng huyện Đắk Tô | Các đơn vị khác | 629/QĐ-UBND | 19/05/2004 | 0 |