3012388 | Ban quản lý dự án xây dựng Trường Đại học Hồng Đức | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Phường Đông Sơn |
3012391 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Đường lên Tháp chuông Ngã ba Đồng Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | |
3012398 | Ban quản lý dự án 135 xã Hùng Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Kim Bôi |
3012399 | Ban quản lý Dự án gỉam nghèo huyện Đà Bắc giai doạn II | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Đà Bắc |
3012402 | Ban chuẩn bị dự án "Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc" Sơn La | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Thành phố Sơn La |
3012408 | Ban QLDA Phát triển đô thị vừa và nhỏ tỉnh Khánh Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Thị xã Ninh Hòa |
3012414 | Ban Quản lý Dự án đầu tư XDCB trên địa bàn xã Hòa Thạnh | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Hòa Thạnh |
3012418 | Ban quản lý công trình cũng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển , đê cửa sông huyện Nga Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Nga Sơn |
3012419 | Ban quản lý dự án các công trình Giáo dục | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Ba Đình |
3012424 | Ban quản lý điều hành dự án "Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm" - LIFSAP | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Đa Kao |
3012426 | BQL dự án quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuần xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3012428 | Ban quy hoạch mở rộng địa giới hành chính thị trấn Nghi Xuân | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3012430 | ban QLDA cấp nước các khu tái định cư mỏ sát Thạch Khê | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3012437 | Ban quản lý dự án Giảm nghèo huyện Tủa Chùa | Không xác định | 0 | 000 | Xã Tủa Chùa |
3012439 | Ban quản lý dự án 135 xã Thanh Nông, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Lạc Thủy |
3012444 | Ban chuẩn bị dự án "Phát triển cơ sỏ hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc" Sơn La | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 | 412 | Tỉnh Sơn La |
3012445 | Ban Quản lý WB2 tỉnh Bạc Liêu | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường 1 |
3012446 | Ban quản lý dự án Lập qui hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Nam đường Hồ Tùng Mậu phường Bắc Sơn thị xã Bỉm Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Bắc Sơn |
3012457 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Canh Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Huyện Vân Canh |
3012458 | Ban quản lý dự án XDCT Chương trình 135 giai đoạn II xã Cun Pheo, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Cun Pheo |
3012472 | BQLDA Xây dựng khu tái định cư cho các hộ dân bị thu hồi đất để xây dựng 3 cầu huyện Ba Tơ | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Huyện Ba Tơ |
3012476 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Sông Mã | Các quan hệ khác của ngân sách | 2 | 560 | Xã Sông Mã |
3012481 | Ban quản lý Công trình Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Yên Quang, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Thịnh Minh |
3012482 | Ban QLDA cấp nước các khu tái định cư mỏ sắt Thạch Khê | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3012483 | Ban QLDA XDCT trường THCS Bắc Hà | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3012486 | BQL dự án xây dựng cơ sở hạ tầng các bản bố trí, sắp xếp ổn định dân cư thuộc DA ổn định đời sống, sản xuất và phát triển KT-XH vùng đồng bào Mông, huyện Mường Lát | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Điện Biên |
3012487 | BAN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG AN PHƯỜNG XUÂN PHÚ | Các đơn vị khác | 4 | 399 | Phường Vỹ Dạ |
3012488 | Ban quản lý dự án phát triển Nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Phường Hạc Thành |
3012492 | Ban QLDA công trình Xây dựng Trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | |
3012493 | BQL dự án Hỗ trợ y tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ do ADB tài trợ | Sở Y tế | 4 | 423 | Phường Bình Kiến |