3012270 | Ban quản lý dự án 135 giai đoạn II Tam Dương | Sở Tài chính | 3104/QĐ-CT | 05/10/2008 | 0 |
3012271 | Ban quản lý Dự án giảm nghèo huyện Lạc Sơn giai đoạn II | Các đơn vị khác | 2635 | 24/12/2009 | 0 |
3012272 | Ban quản lý dự án cơ sở rừng phòng hộ Lập Thạch | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3190/QĐ-UB | 09/12/1999 | 0 |
3012283 | BQL DA ĐT XD Công trình Kè chống sạt lở bờ Nam sông Trà Khúc | Các đơn vị khác | 566/QĐ-UBND | 10/03/2010 | 4 |
3012304 | Ban quản lý công trình cải tạo và sửa chữa các chợ huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 887/QĐ-UBND | 01/06/2010 | 4 |
3012305 | Ban quản lý Trung tâm nước sạch & VSMT nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc | Các đơn vị khác | 35 | 01/06/2017 | 0 |
3012311 | BQL dự án GPMB Quốc lộ 279 đoạn qua địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1206/QĐ-CT | 30/12/2009 | 0 |
3012312 | BQL kiểm kê đất đai xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 huyện Chiêm Hóa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 19/QĐ-UBND | 04/01/2010 | 0 |
3012323 | Ban quản lý dự án XD công trình 05 Đội Quản lý thị trường thuộc Chi cục QLTT Thanh Hóa | Không xác định | 150A/QĐ-QLTT | 07/04/2010 | 0 |
3012324 | Ban quản lý dự án XD Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 12, Chi cục QLTT Thanh Hóa | Chương không xác định | 150B/QĐ-QLTT | 07/04/2010 | 0 |
3012325 | Ban Quản lý dự án ODA huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai | Sở Tài chính | 4018/QĐ-UBND | 29/11/2009 | 1 |
3012326 | Ban quản lý dự án XD Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 13, Chi cục QLTT Thanh Hóa | Chương không xác định | 150c/QĐ-QLTT | 07/04/2010 | 0 |
3012327 | Ban quản lý dự án XD Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 14, Chi cục QLTT Thanh Hóa | Chương không xác định | 150d/QĐ-QLTT | 07/04/2010 | 0 |
3012329 | Ban quản lý dự án XD Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 15, Chi cục QLTT Thanh Hóa | Chương không xác định | 150E/QĐ-QLTT | 07/04/2010 | 0 |
3012331 | Ban quản lý dự án Công trình Văn hóa | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | | | 0 |
3012332 | Ban Quản lý Dự án phát triển vùng chè Thành phố Lào Cai | Chương không xác định | | | 0 |
3012333 | BQL Dự án phát triển cấp thoát nước Kiên Giang | Chương không xác định | 1274 | 01/07/1999 | 0 |
3012339 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Cam Lâm | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1336/QĐ-UBND | 20/05/2010 | 0 |
3012344 | Ban QLDA công trình Chợ chuyên doanh vật liệu xây dựng | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3012346 | Ban quản lý dự án nông, lâm nghiệp và Thủy sản Thanh Hóa | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 362/QĐ-SNN&PTNT | 08/06/2008 | 0 |
3012359 | BQL dự án và đầu tư Khu công nghiệp nhỏ Thung Khuộc, huyện Quỳ Hợp | Không xác định | 1120 | 19/10/2006 | 0 |
3012360 | Ban quản lý Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Quỳ Hợp | Chương không xác định | 1043 | 08/10/2006 | 0 |
3012361 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II, xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương | Chương không xác định | 7355 | 31/08/2008 | 0 |
3012362 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II xã Thanh Hà, huyện Thanh Chương | Chương không xác định | 7351 | 31/08/2008 | 0 |
3012363 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II xã Thanh Mỹ, huyện Thanh Chương | Chương không xác định | 51 | 30/06/2010 | 0 |
3012364 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương | Chương không xác định | 7354 | 31/08/2008 | 0 |
3012378 | Ban Quản lý Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học huyện Văn Bàn (SEQAP) | Không xác định | 535/QĐ-UBND | 26/07/2010 | 0 |
3012381 | Ban Quản lý Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất | Chương không xác định | 70/QĐ-CTLN | 09/08/2010 | 0 |
3012383 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 xã Tiên An (2008-2010) | Các đơn vị khác | 1003/QĐ-UBND | 03/05/2010 | 0 |
3012387 | Ban quản lý dự án Thủy lợi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3243/TC-UBND | 29/11/1995 | 0 |