3012495 | Ban quản lý dự án Bảo tồn làng văn hoá truyền thống ĐêKtu huyện Mang Yang | Không xác định | 157/QĐ-SVHTTDL | 29/07/2010 | 0 |
3012506 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quỳ Hợp | Không xác định | 1881 | 15/08/2010 | 0 |
3012508 | Ban QLDA trồng rừng sản xuất huyện Na Rì | Chuong khong ton tai | 520/QĐ-UBND | 25/05/2009 | 0 |
3012513 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1760/QĐ-UBND | 15/11/2009 | 0 |
3012516 | Ban Giải phóng mặt bằng và Tái định cư thành phố Thanh hóa | Không xác định | 1919/2006/QĐ-UBND | 03/07/2006 | 0 |
3012517 | Ban quản lý dự án các công trình Y tế | Sở Y tế | 201/TC-UBT | 08/03/1994 | 0 |
3012532 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cầu Đồng Sổ xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 06 | 22/02/2010 | 1 |
3012539 | BQL dự án hỗ trợ phát triển sản xuất chương trình 135 giai đoạn II xã Trà Vinh, Nam Trà My | Các đơn vị khác | 1816 | 12/09/2010 | 0 |
3012540 | BQL dự án hỗ trợ phát triển sản xuất chương trình 135 giai đọan II xã Trà Vân, Nam Trà My | Các đơn vị khác | 1132 | 05/07/2010 | 0 |
3012541 | BQL dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Chương trình 135 giai đoạn II xã Trà Cang, Nam Trà My | Các đơn vị khác | 1131 | 05/07/2010 | 0 |
3012544 | BQL Dự án Giao thông nông thôn 3 tỉnh Thừa Thiên Huế | Các đơn vị khác | 3614/QĐ-UBND | 18/10/2005 | 3 |
3012546 | Ban Quản lý dự án WB2 huyện Muờng Khương | Chương không xác định | 4019/QĐ-UBND | 29/11/2009 | 0 |
3012558 | Ban chi trả kinh phí bồi thường GPMB công trình Bảo vệ khu di tích lịch sử thành Nhà Hồ | Các đơn vị khác | | | 0 |
3012560 | Ban Chuẩn bị dự án tuyến đê quai lấn biển huyện Tiên Lãng | Sở Tài chính | | | 4 |
3012561 | Ban quản lý XDCB các công trình Thú Y thuộc Chi cục Thú Y Thanh Hóa | Các đơn vị khác | 07 | 01/04/2010 | 0 |
3012575 | BQL Dự án Xây dựng hệ thống cấp nước Thị Trấn Di Lăng | Các đơn vị khác | 1305/QĐ-UBND | 18/05/2008 | 0 |
3012581 | Ban quản lý các công trình Nhà tạm phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án Nam cầu Cẩm Lệ | Các quan hệ khác của ngân sách | 1879/QĐ-UBND | 22/08/2010 | 4 |
3012583 | BQL dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 151/QĐ-TTN | 04/07/2010 | 4 |
3012587 | Ban quản lý dự án và Ban giám sát xã chương trình 135 giai đoạn II xã Phú Lão huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 613a | 11/07/2010 | 0 |
3012588 | Ban quản lý xây dựng nhà học bộ môn và nhà đa năng Trường THPT Lạc Thủy A | Các đơn vị khác | 01 | 09/12/2009 | 0 |
3012589 | BQL dự án Công trình TT Dạy nghề huyện Phước Sơn | Các đơn vị khác | 615 | 02/06/2010 | 1 |
3012590 | BQL dự án đầu tư xây dựng - Sở Xây dựng Tuyên Quang | Sở Xây dựng | 334/QĐ-SXD | 08/08/2006 | 4 |
3012594 | BQL Dự án hỗ trợ PTSX thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2 xã Na Loi huyện Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 06 | 13/05/2010 | 0 |
3012595 | Ban QLDA xây dựng đền thờ các liệt sỹ cách mạng và đồng bào yêu nước tử nạn Bà Rá Phước Long | Các đơn vị khác | | | 0 |
3012613 | Ban quản lý dự án và giám sát xã Chương trình 135 giai đoạn II Cố Nghĩa, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 754 | 14/09/2008 | 0 |
3012614 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 832 | 19/08/2010 | 0 |
3012624 | Ban quản lý dự án và ban giám sát xã Chương trình 135 giai đoạn II xã Phú Thành, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 752 | 14/09/2008 | 0 |
3012627 | Ban quản lý dự án xây dựng trụ sở làm việc Sở Công thương, tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 135 | 07/09/2010 | 1 |
3012628 | Ban quản lý cải tạo sân, vườn UBND huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3012632 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Kè bảo vệ phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ | Các đơn vị khác | 446/QĐ-UBND | 24/02/2010 | 2 |