3008032 | Ban quản lý dự án chương trình các xã Bãi Ngang xã Gio Việt | Không xác định | 3223 | 06/10/2008 | 0 |
3008034 | Ban quản lý dự án quy hoạch đô thị Sông Dinh | Các đơn vị khác | 1367 | 14/12/2007 | 0 |
3008036 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng xã Gio Hoà | Không xác định | 3680 | 02/11/2008 | 0 |
3008063 | Ban Quản lý dự án - Công ty CP xây dựng Dầu khí Nghệ An | Các đơn vị khác | 132 | 25/08/2008 | 0 |
3008064 | Ban quản lý chương trình 134 Hàm Tân | Các đơn vị khác | 169 | 09/03/2006 | 3 |
3008068 | Ban QLDA phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung tỉnh Nghệ An | Các đơn vị khác | 639 | 04/03/2008 | 0 |
3008069 | Ban quản lý dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 tỉnh Nghệ An | Các đơn vị khác | 839 | 08/03/2006 | 0 |
3008070 | Ban quản lý dự án quản lý rủi ro thiên tai tỉnh Nghệ An | Các đơn vị khác | 162 | 12/01/2006 | 0 |
3008071 | Ban quản lý các công trình xây dựng thuộc xã Gio Sơn | Không xác định | 1767 | 07/09/2004 | 0 |
3008076 | Ban quản lý và thực hiện dự án ổn định phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010 huyện Nam Giang | Các đơn vị khác | 968/QĐ-UBND | 09/07/2009 | 0 |
3008077 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Phượng Vĩ huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 23/QĐ-UBND | 18/08/2009 | 0 |
3008078 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Đồng Cam huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 20/QĐ-UBND | 24/10/2005 | 0 |
3008079 | BQLDA XÃ THỦY PHƯƠNG | Các đơn vị khác | | | 0 |
3008081 | Ban dự án xây dựng nhà khoa Sản | Không xác định | 1590 | 04/10/2007 | 0 |
3008082 | Ban quản lý cứng hoá đường giao thông nông thôn huyện Cao Phong giai đoạn 2004-2010 tỉnh Hoà bình | Các đơn vị khác | 981 | 20/08/2008 | 0 |
3008089 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đền tưởng niệm Liệt sĩ huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 618 | 22/05/2008 | 0 |
3008090 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất huyện Diên Khánh | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 500/QĐ-UBND | 13/08/2008 | 2 |
3008091 | Ban quản lý xây dựng công trình: Bai, kênh mương xóm Suối Bu, xã Trường Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 01 | 14/04/2009 | 0 |
3008092 | Ban quản lý chương trình kiên cố hoá kênh mương huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 218 | 12/03/2009 | 0 |
3008116 | Ban quản lý xây dựng công trình : Nhà lớp học 1 phòng Trường mầm non và đổ đất, san nền sân vận động xã Thượng Nông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3008118 | Ban quản lý công trình xây dựng sân Tennis huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 281b | 09/04/2009 | 0 |
3008120 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ninh Kiều | Các đơn vị khác | 447/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 2 |
3008123 | Ban quản lý dự án phát triển rừng sản xuất huyện Cam Lâm | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 659/QĐ-UBND | 30/06/2008 | 0 |
3008126 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực Cái Răng | Các đơn vị khác | 447/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 2 |
3008129 | Ban quản lý công trình đường điện 0,4 KV UBND huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 191 | 30/10/2008 | 0 |
3008147 | Ban quản lý dự án thị trấn Vân Canh | Các đơn vị khác | | | 0 |
3008148 | Ban điều phối dự án xã Canh Hiệp | Các đơn vị khác | | | 0 |
3008153 | Ban Quản lý dự án thanh niên Xây dựng cầu nông thôn tỉnh An Giang | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 535/QĐ-TƯĐTN | 12/05/2005 | 3 |
3008154 | Ban quản lý Dự án Cơ sở hạ tầng Nông thôn và Du lịch huyện Bắc Hà | Chương không xác định | 1967 | 01/07/2009 | 0 |
3008155 | Ban quản lý dự án xã Hướng Việt | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 920 | 13/06/2004 | 4 |