3008156 | Ban quản lý dự án đầu tư Quy hoạch mạng lưới điện huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3008157 | Ban quản lý xây dựng công trình xã Dân Chủ, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Dân Chủ |
3008169 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng phục vụ lễ kỷ niệm 40 năm thành lập Huyện Thái Thụy | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Thái Thụy |
3008171 | Ban quản lý dự án xã A Túc | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã A Túc |
3008187 | Ban Quản lý Dự án Quy hoạch Xây dựng | Không xác định | 2 | 000 | Phường Sài Gòn |
3008188 | Ban quản lý dự án chuẩn bị đầu tư dự án "Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Lào Cai" | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Duyên Hải |
3008193 | Ban quản lý dự án XDCB xã Tân Long | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Tân Long |
3008195 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học- Trường THPT Thạch Kiệt huyện Tân Sơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Xã Thạch Kiệt |
3008219 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình xã Trạm Thản huyện Phù Ninh | Phòng Văn hoá và Thông tin | 0 | 625 | Xã Trạm Thản |
3008238 | Ban quản lý các dự án OFID huyện Đồng Hỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | Phường Linh Sơn |
3008256 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông | Không xác định | 2 | 000 | Xã Đakrông |
3008259 | Ban quản lý Dự án Đầu tư & Xây dựng chợ Tịnh Biên | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Thị trấn Tịnh Biên |
3008264 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu tái định cư Phường Tân Thới Nhất Quận 12 | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Tân Thới Nhất |
3008265 | Ban quản lý dự án Đổi mới công tác lập kế hoạch phát triển KTXH huyện Lương Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lương Sơn |
3008269 | Ban quản lý dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Phú Thọ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Phường Gia Cẩm |
3008272 | Ban quản lý dự án Chương trình 134, 135 huyện Tân Sơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Xã Tân Phú |
3008276 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3008277 | Ban quản lý Đề án Giảm nghèo nhanh và Bền vững huyện Đakrông | Không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Hiệp |
3008288 | Ban quản lý dự án quy hoạch và xây dựng bãi chôn lấp rác thải, công trình: Đường vào bãi rác xã Mông Hoá | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Kỳ Sơn |
3008302 | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Hồng Đà | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Tam Nông |
3008304 | Ban Quản lý Đường Bắc chợ Hà Lam | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Hà Lam |
3008306 | Ban quản lý dự án công trình liên xã thuộc dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng huyện Thăng Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Hà Lam |
3008307 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản xã Hà Thạch thị xã Phú Thọ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Phường Phong Châu |
3008326 | Ban quản lý dự án xây dựng 30a huyện Tân Sơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Xã Tân Phú |
3008329 | Ban quản lý dự án Trung tâm hoạt động Thanh thiếu nhi tỉnh Kiên Giang | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Vĩnh Bảo |
3008333 | Ban quản lý xây dựng công trình : Nhà hội trường UBND huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3008334 | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3008335 | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Yên Tập huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Phú Khê |
3008342 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Tân Thịnh |
3008344 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Bệnh viện đa khoa thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Tân Thịnh |