3007895 | Ban quản lý chương trình 135 huyện Như Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Yên Cát |
3007899 | Ban quản lý công trình xây dựng Nhà trạm y tế xã Phú Khê huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Phú Khê |
3007903 | Ban quản lý dự án thanh niên xây dựng cầu nông thôn tỉnh Sóc Trăng | Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 3 | 111 | Phường Phú Lợi |
3007906 | Ban Quản lý công trình Nâng cấp Đường QL 14B - Mỏ đá Hoà Nhơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Xã Bà Nà |
3007908 | Ban quản lý dự án kiên cố hóa kênh mương huyện Quế Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Kim Sơn |
3007909 | Ban quản lý dự án thực hiện đề án kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2008 - 2012 huyện Diễn Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Diễn Châu |
3007912 | Ban Quản lý dự án nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Phường Phú Lợi |
3007919 | Ban quản lý xây dựng cơ bản Huyện uỷ Lạc Thuỷ, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Chi Nê |
3007922 | Ban Quản lý dự án Sắp xếp, bố trí lại dân cư khắc phục hậu quả khu vực thiên tai và phòng tránh thiên tai xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Phường Phú Lợi |
3007923 | Ban Quản lý Xây dựng cơ bản xã Lạc Hòa, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Lạc Hòa |
3007939 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng bệnh viện Đa khoa Nghệ An | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Xã Nghi Phú |
3007940 | Ban quản lý dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Tân Kỳ đến năm 2020 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Tân Kỳ |
3007942 | Ban quản lý công trình xây dựng: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học Trường THPT Trung Nghĩa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Thanh Thủy |
3007953 | Ban QLDA kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên huyện Tân Sơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | Xã Tân Phú |
3007979 | Ban quản lý Dự án phát triển hệ thống các Đài thông tin duyên hải Việt Nam | Bộ Giao thông - Vận tải | 3 | 021 | Phường Minh Khai |
3007980 | BQL dự án đường 7, đường 8C, đường Tây Sơn đi Tây Ninh, huyện Tiền Hải | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Tiền Hải |
3007989 | Ban Điều hành Đề án 25 huyện Tịnh Biên | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 3 | 624 | Phường Thới Sơn |
3007993 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Gio Phong | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Gio Phong |
3007994 | Ban quản lý dự án xây dựng Trường THPT Nguyễn du - Huyện Gio Linh | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Gio Phong |
3008001 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Linh Hải | Không xác định | 0 | 000 | Xã Gio Linh |
3008003 | Ban quản lý xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn xóm Đồng Sương xã Thành Lập, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Thành Lập |
3008004 | Ban quản lý xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học xã Thành Lập, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Thành Lập |
3008005 | Ban quản lý công trình: khắc phục hậu quả mưa lũ tuyến đường giao thông nông thôn từ nhà máy xi măng đi xóm Sòng,xã Thành Lập, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Thành Lập |
3008017 | Ban quản lý chương trình 134 huyện Tương Dương | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Hòa Bình |
3008019 | Ban quản lý dự án Đường cạnh Huyện Ủy Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | Huyện Hưng Hà |
3008026 | Ban quản lý dự án công trình Trung tâm Y tế quận Thốt Nốt | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Phường Thuận Hưng |
3008027 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Trung Hải | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Trung Hải |
3008028 | 3035809 | Không xác định | 0 | 000 | Phường Hàm Rồng |
3008029 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quảng trường 17-3 | Không xác định | 4 | 000 | Phường Pleiku |
3008031 | BQL dự án ĐTXD các công trình hạ tầng giao thông khu đô thị mới Thái Hoà | Không xác định | 0 | 000 | Phường Thái Hòa |