3007764 | Ban quản lý đầu tư xây dựng Dự án kinh tế mới xã Hoàng Cương huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1206/QĐ-UB | 26/05/2009 | 0 |
3007765 | Ban quản lý dự án Kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên huyện Thanh Ba giai đoạn 2008-2010 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3007767 | Ban quản lý công trình xây dựng nhà truyền thông dân số xã Vĩnh Thuận | Các đơn vị khác | | | 0 |
3007768 | Ban quản lý công trình xây dựng nhà truyền thông dân số xã Vĩnh Hảo | Các đơn vị khác | | | 0 |
3007772 | Ban quản lý các chương trình dự án được phân cấp xã Tân Lập | Chương không xác định | 10 | 15/01/2009 | 0 |
3007783 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng làng truyền thống dân tộc Bahnar làng Đêktu | Không xác định | 61/QĐ-SVHTTDL | 01/03/2009 | 0 |
3007793 | Ban quản lý các công trình xây dựng thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Gio Linh | Chương không xác định | 1273 | 09/03/2009 | 0 |
3007805 | Ban quản lý dự án cải tạo nâng cấp phát triển cảng Quy Nhơn | Bộ Giao thông - Vận tải | 3143 QĐ/TCCB-LĐ | 25/11/1996 | 3 |
3007829 | Ban quản lý các công trình xây dựng thuộc UBND xã Gio Hải | Chương không xác định | 1478 | 10/06/2008 | 0 |
3007830 | Ban quản lý các công trình xây dựng thuộc UBND xã Trung Sơn | Chương không xác định | 1277 | 23/06/2009 | 0 |
3007840 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất theo QĐ 147/2007/QĐ-TTg | Các đơn vị khác | 226 | 24/05/2009 | 0 |
3007843 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Sóc Trăng | Các đơn vị khác | 603QĐ-UBND,16/7/2025 | | 2 |
3007844 | Ban quản lý tiểu dự án liên xã thuộc Dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng huyện Nam Trà My | Các đơn vị khác | 124/QĐ-UBND | 10/03/2005 | 0 |
3007845 | Ban quản lý dự án các công trình XDCB xã Gio Châu | Không xác định | 1782 | 09/09/2004 | 0 |
3007847 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng | Các đơn vị khác | 2366/QĐ-UBND | 05/10/2016 | 1 |
3007848 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ngã Năm | Các đơn vị khác | 520/QĐ-TCCB 03 | 09/12/2003 | 1 |
3007849 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Mỹ Xuyên | Các đơn vị khác | 346/QĐ-TCCB 03 | 10/09/2003 | 1 |
3007850 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Mỹ Tú | Các đơn vị khác | 74/QĐ-UBH.05 | 27/07/2005 | 1 |
3007851 | Ban Quản lý dự án các công trình thủy lợi thành phố Sóc Trăng | Các đơn vị khác | 01/QĐTC-CTUBTX | 04/01/2006 | 1 |
3007854 | Ban Quản lý dự án 135/TTg huyện Mỹ Tú | Các đơn vị khác | 56/QĐTC-CTUBND | 28/01/2008 | 1 |
3007855 | Ban Quản lý dự án 135 thị Xã Vĩnh Châu | Các đơn vị khác | 138/QĐ-UBND | 01/11/2005 | 0 |
3007856 | Ban Quản lý dự án 135 huyện Thạnh Trị | Các đơn vị khác | 150/QĐ-TCCB | 25/04/2005 | 3 |
3007859 | Ban quản lý dự án Tam Lễ | Các đơn vị khác | 4626 | 28/12/1999 | 0 |
3007860 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi huyện Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 123 | 16/04/2009 | 0 |
3007861 | Ban Quản lý dự án 135 huyện Mỹ Xuyên | Các đơn vị khác | 78/QĐTC-CTUBND | 28/06/2011 | 0 |
3007862 | Ban Quản lý dự án Chương trình 135 huyện Kế Sách | Các đơn vị khác | 64/QĐ-UB | 15/05/2011 | 0 |
3007863 | Ban Quản lý dự án 135 huyện Cù Lao Dung | Các đơn vị khác | 84/QĐ-TCCB.02 | 03/04/2002 | 3 |
3007864 | Ban Quản lý chợ thành phố Sóc Trăng | Các đơn vị khác | 76/QĐTC-CT | 06/02/1994 | 1 |
3007867 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thạnh Trị | Các đơn vị khác | 673/QĐ-TCCB | 04/08/2008 | 3 |
3007868 | Ban quản lý dự án định canh, định cư theo QĐ số 33/TTg huyện Con Cuông | Các đơn vị khác | 857 | 14/07/2009 | 0 |