3006674 | Ban quản lý chương trình 135 huyện Thạch Thành | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Thị trấn Kim Tân |
3006675 | Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 3 | Sở Giao thông - Vận tải | 4 | 421 | Phường Minh Xuân |
3006676 | Ban quản lý dự án thực hiện kế hoạch kiên cố hoá trường, lớp học huyện Ân Thi | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Ân Thi |
3006678 | Ban điều phối hợp phần 3 tái thiết sau thiên tai thuộc DA quản lý rủi ro thiên tai tỉnh Ninh Bình | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Đông Thành |
3006681 | Ban quản lý dự án Thực hiện đề án kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên GĐ 2008-2012 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 0 | 622 | Thị trấn Đắk Rve |
3006684 | Ban quản lý xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Sơn Lương |
3006688 | Ban quản lý các công trình xây dựng mương bai, dự án hỗ trợ sản xuất tại xóm Suối Cỏ thuôc chương trình 135 do UBND xã Hợp Hoà làm chủ đầu tư | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Tam Dương |
3006695 | Ban quản lý công trình Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND,UBND xã Định Cư, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Quyết Thắng |
3006697 | BQL chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 134/CP, Chương trình 135/CP huyện Anh Sơn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Thị trấn Anh Sơn |
3006699 | Ban quản lý dự án xây dựng đường Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Cẩm Thủy |
3006700 | Ban quản lý dự án đường giao thông Quốc lộ 27 đi Phúc Do, huyện Cẩm Thuỷ | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Cẩm Thủy |
3006701 | Ban quản lý dự án xây dựng công trìnhkè chống sạt lở các xã ven Sông Mã, huyện Cẩm Thuỷ | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Cẩm Thủy |
3006704 | Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận | Bộ Giao thông - Vận tải | 2 | 021 | Phường Tân Hưng |
3006705 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng xã Vĩnh Kim | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Vĩnh Thạnh |
3006707 | Ban đền bù giải phỏng mặt bằng huyện Chư Prông | Không xác định | 0 | 000 | Xã Chư Prông |
3006713 | Ban quản lý Dự án các công trình XDCB thuộc đề án Kiên cố hoá trường lớp học thành phố giai đoạn 2008 - 2012 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Phương Lâm |
3006714 | Ban quản lý dự án Bệnh viện đa khoa thành phố Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 3 | 760 | |
3006715 | Ban Quản lý dự án Cấp nước và vệ sinh đô thị Tây Ninh | Không xác định | 0 | 000 | Phường Tân Ninh |
3006717 | Ban quản lý các dự án đầu tư cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng các hạng mục công trình UBND xã Cát Trù huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3006718 | Ban quản lý dự án công trình xây dựng nhà hội trường UBND xã Phùng Xá huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3006719 | Ban quản lý công trình: Đầu tư, nâng cấp tuyến đường giao thông Sơn Tình - Tỉnh lộ 313 - Cấp Dẫn, Hương Lung huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3006720 | Ban quản lý công trình: Sân vận động trung tâm huyện Sông Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3006721 | Ban quản lý xây dựng Trụ sở làm việc UBND xã Ninh Dân huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Hoàng Cương |
3006724 | Ban quản lý công trình Công viên Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hòa Vang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 4 | 605 | Xã Hoà Phong |
3006727 | Ban quản lý Chương trình 134+ 135 giai đoạn II xã Ngọc Quan huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Đoan Hùng |
3006728 | Ban quản lý Chương trình 134+ 135 giai đoạn II xã Phú Thứ huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Bằng Luân |
3006729 | Ban quản lý công trình San lấp mặt bằng điểm dân cư thôn Tân Thanh, xã Phú Thành, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Lạc Thủy |
3006730 | Ban QLDA phòng chống HIV/AIDS cho thanh niên tỉnh Điện Biên | Không xác định | 0 | 000 | Phường Điện Biên Phủ |
3006739 | Ban Quản lý dự án 135 phường 2, thị xã Vĩnh Châu | Không xác định | 0 | 000 | Phường Vĩnh Châu |
3006741 | Ban quản lý dự án các công trình XDCB thuộc đề án kiên cố hoá trường, lớp học giai đoạn 2008-2012 thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 0 | 622 | Phường Phương Lâm |