3006550 | Ban quản lý dự án công trình xây dựng Đường giao thông nông thôn Ô Trao, xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. | Không xác định | 2554 | 02/12/2008 | 0 |
3006553 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu đô thị Nam Trung Yên | Chương không xác định | 147/2002/QĐ-UB | 06/11/2002 | 0 |
3006556 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng sửa chữa cầu Đống Ba, xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3006561 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản công trình điện Hoà Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006562 | Ban quản lý Dự án 135 giai đoạn II xã Nà Mèo, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1084 | 25/12/2008 | 0 |
3006563 | Ban quản lý đầu tư xây dựng trụ sở Phòng thống kê huyện Hà Trung | Chương không xác định | | | 0 |
3006564 | Ban quản lý diự án đầu tư xây dựng trụ sở Phòng thống kê huyện Triệu Sơn | Chương không xác định | | | 0 |
3006569 | Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh | Ban quản lý khu công nghiệp | 1693 | 17/12/2007 | 0 |
3006570 | Ban quản lý Dự án quy hoạch chi tiết khu trung tâm hành chính thị trấn Phố Châu mở rộng | Các quan hệ khác của ngân sách | 2548 | 09/10/2008 | 0 |
3006576 | Ban chủ nhiệm dự án hiện đại hoá hệ thống cấp nước thành phố Hà Giang | Các đơn vị khác | 175 | 01/01/2008 | 3 |
3006597 | Ban quản lý dự án giao thông | Sở Giao thông - Vận tải | 361/QĐ-SGTVT | 10/10/2006 | 4 |
3006602 | Ban quản lý chương trình kiên cố hoá giao thông nông thôn và kênh mương xã Tiên Hiệp giai đoạn 2009-2015 | Các đơn vị khác | 32/QĐ-UBND | 27/04/2009 | 0 |
3006603 | Ban quản lý chương trình kiên cố hoá giao thông nông thôn và kênh mương giai đoạn 2009-2015 xã Tiên Cẩm | Các đơn vị khác | 27/QĐ-UBND | 27/04/2009 | 0 |
3006621 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu | Không xác định | | | 0 |
3006629 | BQL dự án quản lý và xử lý chất thải rắn - Sở Xây dựng Vĩnh Phúc | Các đơn vị khác | 378 | 30/03/2009 | 1 |
3006636 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất huyện Vĩnh Lộc | Chương không xác định | | | 0 |
3006637 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 2 |
3006638 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp thị trấn Hưng Hà | Sở Tài chính | | | 0 |
3006641 | BQL Dự án đầu tư xây dựng công trình Kè, đường và Khu dân cư dọc sông Tiền thuộc phường 4, phường 6, TPMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1840/QĐ-UBND | 28/05/2009 | 4 |
3006643 | BAN QLDA 135 XÃ HỒNG QUẢNG | Các quan hệ khác của ngân sách | 456/QĐ-UBND | 02/04/2008 | 4 |
3006644 | BAN QLDA 135 XÃ ĐÔNG SƠN | Các quan hệ khác của ngân sách | 225/QĐ-UBND | 12/03/2006 | 4 |
3006654 | Ban quản lý Dự án công trình Sửa chữa, cải tạo nhà thư viện Trường THCS thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 21 | 21/08/2008 | 0 |
3006655 | Ban quản lý dự án công trình nhà ăn UBND thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 01 | 24/04/2008 | 0 |
3006656 | Ban quản lý Dự án 135 giai đoạn II xã Mai Hịch, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1087 | 25/12/2008 | 0 |
3006657 | Ban quản lý xây dựng Dự án xây dựng công trình Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, xã Phúc Sạn, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 39 | 25/09/2007 | 0 |
3006658 | Ban quản lý xây dựng công trình trụ sở UBND xã Tân Sơn, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 23 | 24/06/2007 | 0 |
3006659 | Ban quản lý xây dựng trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Cun Pheo, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 19 | 19/05/2006 | 0 |
3006660 | Ban quản lý công trình Nhà làm việc Phòng Văn hoá và thông tin huyện Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 52 | 02/02/2009 | 0 |
3006664 | Ban quản lý công trình : Cải tạo, sửa chữa Trụ sở, Hội trường, sân vườn UBND xã Cát Trù huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006665 | Ban quản lý công trình : Sửa chữa nâng cấp cầu Ngòi Cỏ khu 2 xã Cát Trù huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |