3006746 | Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Gia Viễn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Me |
3006748 | Ban quản lý công trình Hạ tầng khu tái định cư xây dựng cầu đường sắt Sông Bồ | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Phong Điền |
3006749 | Ban quản lý kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển giai đoạn 2009 - 2020 | Bộ Y tế | 3 | 023 | Phường Văn Miếu |
3006750 | Ban quản lý các dự án nước và vệ sinh các thị trấn tỉnh Bắc Kạn | Sở Xây dựng | 0 | 419 | Phường Đức Xuân |
3006753 | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tân Châu | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | Xã Tân Châu |
3006754 | Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị Hải Phòng | Sở Tài chính | 0 | 418 | Phường Hoàng Văn Thụ |
3006758 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản trường cao đẳng sư phạm Gia Lai | Không xác định | 0 | 000 | Phường Diên Hồng |
3006761 | Ban quản lý các công trình xã Bình Bộ huyện Phù Ninh | Phòng Văn hoá và Thông tin | 0 | 625 | Xã Bình Phú |
3006776 | Ban quản lý Xây dựng và Sửa chữa các công trình Dân dụng và Giao thông q.Liên Chiểu | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Phường Hòa Khánh |
3006789 | Ban quản lý xây dựng công trình Bệnh Viện Đa khoa huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Thanh Thủy |
3006791 | - Ban quản lý dự án 661 huyện Nông Cống | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Huyện Nông Cống |
3006792 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Vĩnh Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Vĩnh Châu |
3006794 | Ban quản lý dự án 135 xã Nam Thượng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1 | 799 | Xã Hợp Kim |
3006807 | Ban quản lý xây dựng công trình nhà ăn uỷ ban nhân dân xã Hợp Châu, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Liên Sơn |
3006809 | Ban quản lý công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lớp học Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Phường Thịnh Lang |
3006810 | Ban quản lý dự án giảm nghèo xã Hướng Sơn | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Sơn |
3006811 | Ban quản lý dự án giảm nghèo xã Hướng Phùng | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Phùng |
3006812 | Ban Quản lý dự án quản lý và xử lý chất thải rắn Ninh Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Bắc Sơn |
3006816 | Ban quản lý dự án Xây dựng công trình cơ sở hạ tầng bố trí dân cư | Không xác định | 0 | 000 | Phường Cam Đường |
3006817 | Ban triển khai dự án Hỗ trợ phát triển y tế dự phòng tỉnh Lào Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Kim Tân |
3006818 | BQLDA cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng - BQL rừng cấm Krông Trai | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Xã Suối Trai |
3006819 | Ban quản lý dự án giảm nghèo Miền Trung xã Tân Thành | Không xác định | 0 | 000 | Xã Lao Bảo |
3006820 | Ban quản lý xây dựng nâng cấp mạng máy tính nội bộ ( LAN ) tại UBND huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Cẩm Khê |
3006821 | Ban quản lý dự án giảm nghèo Miền Trung xã Tân Long | Không xác định | 0 | 000 | Xã Lao Bảo |
3006826 | Ban quản lý dự án ODA thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa thành phố | Không xác định | 0 | 000 | Phường Diên Hồng |
3006827 | Ban quản lý các dự án thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Phường Đồng Tiến |
3006828 | Ban quản lý công trình: Sửa chữa nhà làm việc UBND huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Thanh Thủy |
3006831 | Ban quản lý và giám sát công trình xây dựng trùng tu tôn tạo di tích văn hoá Tiền tế đình Sơn Vi huyện Lâm Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Phùng Nguyên |
3006837 | Ban quản lý dự án trồng rừng Hạt kiểm lâm | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Thị trấn Kim Sơn |
3006838 | Ban Quản lý dự án Quy hoạch Khu kinh tế tổng hợp Định An đến năm 2020 | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường 2 |