3006197 | Ban Bồi thường Giải phóng mặt bằng Hỗ trợ và Tái định cư | Chương không xác định | 07/2009/QĐ-UBND | 02/04/2009 | 0 |
3006202 | Ban quản lý công trình nhà văn hoá xã Hiền Đa huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/QĐ-UBND | 07/05/2008 | 0 |
3006205 | Ban quản lý công trình xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học - Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/QĐ | 01/08/2007 | 0 |
3006207 | Ban điều phối dự án Chương trình nước và vệ sinh các thị trấn tỉnh Hưng Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh Hưng Yên | | 0 |
3006209 | Ban quản lý chương trình kiên cố hoá trường lớp học năm 2008 Thành phố Hưng Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006210 | Ban quản lý dự án cầu Vạn Hoà, huyện Nông Cống | Chương không xác định | | | 0 |
3006241 | Ban quản lý xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc, Nhà bếp, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ UBND xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Sở Tài chính | 03 | 09/11/2008 | 1 |
3006242 | Ban quản lý XDCT Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 02 | 01/08/2008 | 0 |
3006244 | Ban quản lý dự án Kiên cố hoá kênh mương huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006251 | Ban quản lý xây dựng Cơ sở vật chất cho ngành Giáo dục - Đào tạo huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 786 | 18/07/2007 | 1 |
3006256 | Ban quản lý dự án : Các hạng mục xây dựng Bệnh viện Đa Khoa Huyện Phù Ninh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006258 | BQL kinh phí phòng chống lụt bão huyện Kỳ Sơn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 886 | 11/12/2007 | 0 |
3006259 | BQL các dự án đầu tư xây dựng kè chống sụt lở ven sông Nậm Mộ huyện Kỳ Sơn | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 920 | 05/08/2008 | 0 |
3006267 | Ban quản lý chương trình 134 - 135 giai đoạn II xã Minh Lương huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006270 | Ban quản lý chương trình 134 - 135 giai đoạn II xã Đông Khê huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006271 | Ban quản lý Sửa chữa các công trình quận Liên Chiểu | Các quan hệ khác của ngân sách | 87/QĐ-UBND | 01/10/2008 | 4 |
3006272 | Ban quản lý Sửa chữa các công trình giao thông trên địa bàn quận Liên Chiểu | Các quan hệ khác của ngân sách | 87/QĐ-UBND | 04/09/2007 | 4 |
3006275 | Ban quản lý xây dựng công trình Khu xử lý và chôn lấp rác thải thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 250 | 09/05/2005 | 0 |
3006276 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình xây dựng trụ sở làm việc Công ty dịch vụ môi trường - Công trình Đô thị thành phố Hoà Bình | Các đơn vị khác | 115 | 15/07/2007 | 0 |
3006280 | Ban quản lý dự án thiết bị Hạ Dục II - Huyện Chương Mỹ | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 162/QĐ-UBND | 20/02/2006 | 3 |
3006283 | Ban quản lý đề án kiên cố hoá trường lớp học và nhà công vụ huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006285 | Ban quản lý các dự án do Công ty dịch vụ Môi trường - Công trình Đô thị làm chủ đầu tư | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006286 | Ban quản lý trồng rừng KFW4 huyện Bá Thước | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
3006287 | Ban quản lý xây dựng công trình Nhà làm việc khối Đoàn thể UBND thị trấn Thanh Hà | Các đơn vị khác | 30 | 03/06/2008 | 1 |
3006289 | Ban quản lý dự án Nâng cao năng lực Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Chương không xác định | 185 | 16/04/2008 | 0 |
3006290 | Ban quản lý công trình kiến cố hoá trường học, giai đoạn 2003 - 2005, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 734 | 09/07/2003 | 0 |
3006292 | Ban quản lý công trình xây dựng 02 sân bóng chuyền, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 567 | 05/05/2009 | 0 |
3006293 | Ban quản lý dự án và giám sát các công trình xây dựng thuộc vốn đầu tư của địa phương xã Tề Lễ huyện Tam Nông | Phòng Văn hoá và Thông tin | 19/QĐ | 19/04/2009 | 0 |
3006294 | Ban thực hiện Dự án đầu tư và xây dựng các công trình thuộc dự án phát triển Giáo dục THCS II tỉnh Phú Thọ | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | 691/SGD | 01/10/2006 | 0 |
3006296 | BQL dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Nghệ An | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 783 | 14/03/2005 | 0 |