3006107 | Ban quản lý dự án Khu dân cư Phước Hải | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 1332/QĐ-UBND | 27/04/2009 | 0 |
3006108 | Ban quản lý dự án Khu đô thị Thanh Hà | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 995/QĐ-UBND | 14/03/2006 | 0 |
3006110 | Ban Quản lý xây dựng cơ bản xã Hòa Đông, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 272/QĐ-UBND | 27/10/2008 | 0 |
3006113 | Ban Quản lý dự án 135 xã Hòa Đông, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 112/QĐ-UBND | 01/06/2008 | 0 |
3006121 | Ban quản lý công trình : Đầu tư xây dựng đường vành đai nối chợ trung tâm TT Sông Thao huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1837/QĐ-UBND | 23/12/2007 | 0 |
3006122 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 130/QĐ-UBND | 09/05/2001 | 3 |
3006125 | Ban quản lý dự án hỗ trợ Y tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế | 3360 | 14/02/2008 | 1 |
3006126 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Sở Y Tế | Không xác định | 7420 | 29/05/1995 | 0 |
3006128 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Hưng Nguyên | Không xác định | 375 | 06/12/2004 | 0 |
3006130 | Ban quản lý công trình: Cải tạo, nâng cấp tràn xả lũ, cống lấy nước dưới đập hồ chứa Ba Vực xã Văn Bán huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 429/QĐ-UBND | 06/04/2009 | 0 |
3006133 | Ban quản lý công trình : Đường giao thông Sơn Tình - Tỉnh lộ 313B Cấp Dẫn - Hương Lung huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006135 | Ban Quản lý rừng đặc dụng Hoa Lư - Vân Long | Các đơn vị khác | | | 0 |
3006153 | Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng huyện Tiên Phước | Các đơn vị khác | 243/QĐ-UBND | 05/04/2004 | 2 |
3006154 | Ban quản lý Chương trình kiên cố hoá GTNT và kênh mương giai đoạn 2009-2015 của xã Tiên Châu | Các đơn vị khác | 61/QĐ-UBND | 02/04/2009 | 2 |
3006155 | Ban quản lý Chương trình kiên cố hoá GTNT và kênh mương giai đoạn 2009-2015, xã Tiên Sơn | Các đơn vị khác | 24/QĐ-UBND | 06/04/2009 | 2 |
3006156 | Ban quản lý dự án công trình ngành Nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 212/QĐ-SNN | 27/04/2006 | 0 |
3006158 | Ban quản lý dự án huyện Hồng Ngự | Các đơn vị khác | 272/QĐ-UBND | 18/01/2006 | 0 |
3006161 | BQL dự án đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ xã, thôn bản và cộng đồng thuộc CT135 giai đoạn II huyện Tương Dương | Chương không xác định | 102 | 08/02/2009 | 0 |
3006162 | Ban quản lý dự án huyện Tam Nông | Các đơn vị khác | 40/QĐ-UB.TL | 22/03/2005 | 0 |
3006168 | Ban Quản Lý Dự án Xây Dựng Các Công Trình huyện Thanh Bình | Các đơn vị khác | 57/2006/QĐ-UBND-TL | 06/03/2006 | 0 |
3006169 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Đồng Tháp | Sở Giao thông - Vận tải | 85/QĐ-SGTVT.TL | 04/05/2006 | 0 |
3006172 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười | Các đơn vị khác | 62/QĐ.UB | 29/07/2004 | 0 |
3006180 | Ban điều phối dự án xã Xuân Phú, huyện Quan Hoá | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 0 |
3006182 | Ban quản lý Dự án Năng lượng nông thôn II (REII) tỉnh Lào Cai | Chương không xác định | 2431 | 02/09/2008 | 0 |
3006185 | Ban quản lý dự án tu bổ đê điều năm 2009 tỉnh Hoà Bình | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 509/QĐ-SNN | 10/12/2008 | 0 |
3006186 | Ban quản lý công trình Nhà làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 42 | 17/11/2008 | 0 |
3006188 | Ban quản lý dự án quy hoạch phát triển một số ngành nghề dịch vụ và tiểu thủ công nhiệp phụ trợ quận Liên Chiểu | Các quan hệ khác của ngân sách | 118/QĐ-UBND | 15/12/2008 | 4 |
3006190 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên | Các đơn vị khác | 1468/QĐ-UBND | 25/06/2018 | 0 |
3006194 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Lâm viên Biển Hồ-Thành phố Pleiku | Chương không xác định | 60/QĐSVHTTDL | 01/03/2009 | 0 |
3006196 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Trạm bơm Mai Xá B | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |