3006297 | Ban quản lý dự án các công trình đầu tư xây dựng cơ bản xã Song An | Không xác định | 01 | 11/01/2006 | 0 |
3006298 | Ban quản lý đầu tư xây dựng cơ bản UBND xã Cửu An | Không xác định | 25 | 06/05/2009 | 0 |
3006299 | Ban quản lý đầu tư xây dựng cơ bản UBND xã Thành An | Không xác định | 01 | 12/01/2006 | 0 |
3006300 | Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng cơ bản xã Tú An | Không xác định | | | 0 |
3006301 | Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng cơ bản xã Xuân An | Không xác định | | | 0 |
3006302 | Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng cơ bản phường Ngô Mây | Không xác định | 23/QĐ-UBND | 10/05/2009 | 0 |
3006303 | Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng cơ bản phường An Phú | Không xác định | | | 0 |
3006304 | Ban quản lý công trình đầu tư xây dựng cơ bản phường An Phước | Không xác định | | | 0 |
3006305 | Ban quản lý đầu tư xây dựng cơ bản phường An Tân | Không xác định | | | 0 |
3006306 | Ban quản lý vốn các công trình, dự án do Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã làm chủ đầu tư và kinh phí của Hội đồng BT, HT, TĐC&GPMB của thị xã Ayun Pa | Các đơn vị khác | 39/QĐ-UBND | 30/03/2020 | 0 |
3006307 | Ban quản lý dự án Các tuyến đường tránh ngập hồ thủy điện Tuyên Quang | Sở Giao thông - Vận tải | 296/QĐ-GTVT | 27/08/2006 | 4 |
3006308 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình Quốc lộ 2, đoạn tránh thị xã Tuyên Quang | Sở Giao thông - Vận tải | 40/QĐ-GTVT | 15/02/2005 | 4 |
3006310 | Ban quản lý Dự án 135 xã Lai Hòa, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 110/QĐ-UBND | 01/06/2008 | 0 |
3006311 | Ban quản lý Xây dựng cơ bản xã Vĩnh Hiệp, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 308/QĐ-UBND | 22/12/2008 | 0 |
3006313 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Quy Mỹ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 17 | 28/05/2008 | 0 |
3006314 | Ban quản lý công trình cải tạo nhà làm việc và xây dựng các hạng mục phụ trợ xã Nam Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 18 | 25/03/2009 | 0 |
3006317 | Ban quản lý Dự án 135 xã Vĩnh Hiệp, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 106/QĐ-UBND | 01/06/2008 | 0 |
3006319 | Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo đập Suối hàng xã Sơn Thuỷ huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006320 | Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đập Dộc Hẹp xã Đào Xá huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006321 | Ban QLDA xây dựng công trình:Nhà Huyện uỷ huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006322 | Ban QLDA xây dựng công trình: Nhà làm việc Đảng, đoàn thể xã Hoàng Xá huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006323 | Ban QLDA xây dựng công trình: San nền chợ, kiốt xã Hoàng Xá huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006324 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thành phố Đà Nẵng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 21/1999/QĐ-UB | 08/02/2009 | 4 |
3006325 | Ban QLDA xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Sơn Thuỷ huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006326 | Ban QLDA xây dựng công trình: Trụ sở làm việc xã Đồng Luận huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006327 | Ban QLDA xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Đồng Luận huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006328 | Ban QLDA xây dựng công trình: San nền khu đấu giá đất xã Bảo Yên huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006329 | Ban quản lý dự án xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 1617/QĐ-VP | 01/12/2008 | 4 |
3006333 | Ban QLDA xây dựng công trình: Lớp học trường Mầm non xã Bảo Yên huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006334 | Ban QLDA xây dựng công trình: Lớp học trường THCS xã Đào Xá huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |