3006036 | Ban quản lý Công trình cải tạo nhà làm việc, xây dựng mới nhà hội trường UBND xã Ngọc Sơn, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 11 | 05/04/2007 | 0 |
3006037 | Ban quản lý dự án Năng lượng Nông thôn II (REII) Thái Nguyên | Sở Tài chính | 1284 | 08/06/2008 | 0 |
3006042 | Ban quản lý dự án Làng Thanh nien lập nghiệp Miền Tây Vĩnh Linh | Chương không xác định | 424 | 11/12/2003 | 0 |
3006043 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Hải lăng | Chương không xác định | 613 | 10/05/1999 | 0 |
3006044 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Nam Bến Hải | Chương không xác định | 617 | 10/05/1999 | 0 |
3006045 | Ban quản lý dự án cạnh tranh nông nghiệp tỉnh Bình Thuận | Chương không xác định | 379 | 08/02/2009 | 0 |
3006046 | Ban quản lý chương trình 135 huyện Đại Từ | Sở Tài chính | | | 0 |
3006047 | Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Đại Từ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3006048 | Ban quản lý dự án JBIC huyện Đại Từ | Sở Tài chính | | | 0 |
3006049 | Ban quản lý nguồn vốn JBIC huyện Đại Từ | Sở Tài chính | 3392 | 08/10/2006 | 0 |
3006068 | Ban quản lý dự án nâng cấp Tỉnh lộ ADB | Sở Giao thông - Vận tải | 2304/QĐ-UB | 26/12/2001 | 4 |
3006069 | Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng thành phố Tuyên Quang | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 4 |
3006074 | Ban quản lý dự án 661 huyện Quỳnh Nhai | Các đơn vị khác | UBND tỉnh Sơn La | 17/10/2005 | 0 |
3006076 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình thuộc Bộ chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Thạnh | Các đơn vị khác | 12/QĐ-BCH | 23/10/2008 | 0 |
3006077 | Ban quản lý xây dựng công trình Huyện ủy Vĩnh Thạnh | Các đơn vị khác | 12/QĐ-BCH | 23/10/2008 | 0 |
3006078 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các hạng mục công trình phụ Đài truyền thanh - truyền hình | Các đơn vị khác | 1539/QĐ-CTUBND | 23/12/2007 | 0 |
3006083 | BQL dự án hỗ trợ PTXS Chương trình 135 giai đoạn II xã Trà Don năm 2009 | Các đơn vị khác | 01 | 09/04/2009 | 0 |
3006086 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh | Các đơn vị khác | 3044/QĐ-UBND | 05/10/1995 | 0 |
3006088 | Ban quản lý dự án cải thiện môi trường đô thị miền Trung - Tiểu dự án Thanh Hóa | Sở Tài chính | | | 0 |
3006089 | Ban quản lý Chương trình 135 xã Khánh Thành | Sở Tài chính | | | 0 |
3006091 | Ban quản lý dự án Xây dựng Nhà văn hoá thôn Gò Mu, xã Thanh Lương, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 40b | 09/02/2009 | 1 |
3006093 | BQLDA cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng - BQL rừng phòng hộ sông Bàn Thạch | Các đơn vị khác | 1548/2001/QĐ-UBND | 03/06/2001 | 0 |
3006094 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hệ thống thủy lợi Nam Sơn Dương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 50/QĐ-SNN; 288/QĐ-SN | 21/02/2006 | 4 |
3006095 | Ban quản lý dự án Các công trình cấp nước đô thị | Chương không xác định | 935 | 12/04/2004 | 0 |
3006096 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng cụm công trình thủy Thác Dẫng - Đèo Chắn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 49/QĐ-SNN; 253/QĐ-SN | 21/02/2006 | 4 |
3006099 | Ban quản lý dự án Công trình xử lý sạt lở Công viên Thuỷ Hoa | Chương không xác định | 29 | 24/09/2008 | 0 |
3006100 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng cụm công trình thủy lợi huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 51; 277/QĐ-SNN | 21/02/2006 | 4 |
3006101 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Núi Dùm, thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 414/QĐ-SNN | 09/12/2007 | 4 |
3006102 | Ban Quản lý XDCB xã Khánh Hòa, huyện Vĩnh Châu | Chương không xác định | 204A/QĐ-UBND | 08/09/2008 | 0 |
3006105 | Ban quản lý công trình Sửa chữa cải tạo nhà làm việc phòng tài chính - Kế hoạch quận | Các quan hệ khác của ngân sách | 875/QĐ-UBND | 29/03/2009 | 4 |