3005861 | BAN QLDA HỢP PHẦN 3 - DỰ ÁN QUẢN LÝ RỦI RO THIÊN TAI TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Sở Tài chính | 0 | 418 | Uỷ ban nhân dân thành phố Huế |
3005864 | Ban quản lý Các công trình xây dựng cơ bản - Sở Y tế | Sở Y tế | 1 | 423 | |
3005865 | Ban quản lý dự án VNM7PG0003 | Sở Y tế | 1 | 423 | |
3005866 | Ban quản lý dự án Nâng cấp dịch vụ y tế cộng đồng tại tỉnh Hoà Bình | Sở Y tế | 1 | 423 | |
3005873 | Ban quản lý dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân tỉnh Gia Lai | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3005883 | Ban quản lý dự án - Trường Đại học Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | |
3005890 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Cống thoát nước Ngô Mây - Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Huệ | Không xác định | 0 | 000 | |
3005891 | BQL dự án cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng Đông Sông Hinh | Các đơn vị khác | 0 | 799 | BQL Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Phú Yên |
3005893 | Ban quản lý dự án cải tạo, sửa chữa Chợ trung tâm thành phố Vĩnh Yên | Các đơn vị khác | 3 | 799 | |
3005894 | Ban Quản lý Dự án phát triển mở rộng chợ Vĩnh Lợi | Các đơn vị khác | 1 | 799 | |
3005897 | Ban quản lý dự án xây dựng Đại học Thái Nguyên | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 3 | 022 | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
3005898 | Ban quản lý xây dựng đường GTNT (thôn xóm) huyện Hòa Vang năm 2009 | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3005907 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
3005912 | Ban quản lý dự án 5 triệu Ha rừng tỉnh Thái Bình | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | |
3005920 | Ban quản lý 135 xã Tân cảnh huyện Đăk tô tỉnh Kontum | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | |
3005923 | Ban điều hành Dự án phát triển du lịch Mê Kông | Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 3 | 025 | Tổng cục Du lịch |
3005936 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Nhà Văn hóa, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Không xác định | 0 | 000 | |
3005941 | Ban quản lý xây dựng trụ sở Cơ quan Huyện Uỷ huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3005945 | Ban quản lý chương trình 134- 135 giai đoạn 2 xã Vụ Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3005960 | BAN QLDA 135 XÃ HỒNG THƯỢNG | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A LƯỚI |
3005969 | BAN QLDA 135 XÃ HƯƠNG PHONG | Các đơn vị khác | 0 | 599 | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A LƯỚI |
3005970 | BAN QLDA CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ HỒNG HẠ | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN A LƯỚI |
3005974 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Bộ Xây dựng | 4 | 019 | Bộ Xây dựng |
3005977 | Ban quản lý đề án KCH trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008-2012 huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3006026 | Ban quản lý dự án trồng rừng Việt - Đức | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
3006027 | Ban quản lý dự án đầu tư sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | |
3006028 | Ban quản lý dự án xây dựng trụ sở Trung tâm Y tế dự phòng huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | |
3006029 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình nhà C - UBND huyện Hưng Hà | Sở Tài chính | 0 | 418 | |
3006033 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị trấn Phố Bảng | Các quan hệ khác của ngân sách | 3 | 760 | Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Văn |
3006035 | Ban quản lý dự án Bảo vệ và Phát triển những vùng đất ngập nước ven biển Nam Việt Nam tỉnh Bạc Liêu | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | 012 | |