3005723 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi sử dụng nguồn vốn vay ưu đãi huyện Na Hang 2008 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 791/QĐ-UBND | 07/10/2008 | 0 |
3005727 | Ban quản lý dự án 661 huyện Tam Nông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 344/QĐ-UB | 19/06/2001 | 0 |
3005732 | Ban quản lý Dự án 661 tỉnh Thái Nguyên | Sở Tài chính | 2539 | 28/06/2001 | 0 |
3005744 | Ban quản lý dự án 661 tỉnh Sơn La | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1382/QĐ-UB | 09/08/1999 | 1 |
3005747 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao | Không xác định | 1168 | 05/11/2001 | 0 |
3005750 | Ban QLDA phòng hộ Nậm Mức huyện Mường Lay | Không xác định | | | 0 |
3005759 | BQL các dự án 519 huyện Đông Hoà | Các đơn vị khác | 508/QĐ-UBND | 10/09/2008 | 0 |
3005760 | BQLDA cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Sơn Hoà | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 946/1999/QĐ-UB | 14/05/1999 | 0 |
3005765 | Ban quản lý công trình Đường vào khu du lịch văn hoá Việt Mường, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 105 | 22/09/2008 | 2 |
3005766 | Ban quản lý dự án công trình cơ sở hạ tầng khu Du lịch hồ Sông Đà, tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 106 | 22/09/2008 | 2 |
3005767 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng làng nghề gắn với Du lịch huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 104 | 22/09/2008 | 2 |
3005771 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Bắc Yên | Các quan hệ khác của ngân sách | 869/QĐ-UBND | 05/06/2008 | 2 |
3005774 | Ban quản lý dự án 661 huyện Thuận Châu | Các đơn vị khác | 3136/QĐ-UBND | 15/10/2005 | 0 |
3005780 | Ban quản lý dự án khu vực huyện Quảng Trạch | Các đơn vị khác | | | 0 |
3005784 | Ban Quản lý dự án khu vực Mỏ Cày Bắc | Các đơn vị khác | 150A/QĐ-UBND | 01/07/2025 | 2 |
3005789 | Ban quản lý công trình Nhà cộng đồng phòng tránh thiên tai thôn Phong Nam, xã Hòa Châu | Các quan hệ khác của ngân sách | 537/QĐ-UBND | 11/03/2009 | 4 |
3005799 | Ban chỉ đạo bồi thường di dân Tái định cư thuỷ điện Huổi Quảng, Bản Chát huyện Than Uyên | Các đơn vị khác | 209/2006/QĐ-UBND | 02/04/2006 | 0 |
3005803 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Xã AlBa' | Không xác định | | | 0 |
3005815 | Ban quản lý dự án 661 huyện Cẩm Thuỷ | Chương không xác định | | | 0 |
3005816 | Ban quản lý dự án định canh định cư huyện Quan Sơn | Chương không xác định | | | 0 |
3005817 | Ban quản lý các công trình thuỷ lợi huyện Bá Thước | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | | 0 |
3005842 | Ban quản lý công trình Thành phố Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 924 | 29/09/2006 | 0 |
3005844 | Ban quản lý Dự án nhóm C | Chương không xác định | | | 0 |
3005846 | Ban quản lý dự án 135 huyện Định Hoá | Sở Tài chính | 1825 | 27/10/2008 | 0 |
3005847 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quỳnh Nhai | Các đơn vị khác | 1466/QĐ-UBND | 20/04/2008 | 2 |
3005848 | Ban Quản lý thực hiện đề án kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên huyện Duyên Hải giai đoạn 2008 - 2012 | Chương không xác định | 1032 | 22/09/2008 | 0 |
3005856 | Ban QLDA quản lý rủi ro thiên tai tỉnh Nghệ An | Các đơn vị khác | | | 0 |
3005857 | Ban quản lý Dự án Cơ sở hạ tầng Nông thôn và Du lịch huyện Si Ma Cai | Không xác định | 2257 | 13/08/2008 | 0 |
3005858 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 giai đoạn II huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | | | 3 |
3005859 | Ban Quản lý dự án Rừng phòng hộ Sông Đà huyện Mường Nhé | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1164 | 25/08/2008 | 0 |