3005624 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Châu Thành B | Các đơn vị khác | 604/QĐ-UBND | 2 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005625 | Ban quản lý dự án 661 Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu | Không xác định | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005628 | Ban quản lý dự án 661 huyện Chợ Đồn | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005635 | Ban quản lý Dự án cấp nước, vệ sinh và sức khoẻ nông thôn tỉnh Ninh Bình | Các đơn vị khác | | 4 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005640 | Ban quản lý dự án an toàn hồ đập | Không xác định | 659 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005642 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005646 | Ban Quản lý các dự án giao thông trọng điểm tỉnh Điện Biên | Các đơn vị khác | 191/QĐ-UBND | 2 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
3005649 | BQLDA chuyên ngành NN&PTNT Lai Châu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 133/QĐ | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005650 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. | Không xác định | 253B/QĐ-UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005661 | Ban quản lý dự án 661 huyện Thanh Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3834/QĐ- UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005664 | Ban quản lý dự án thị xã Phú Thọ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1736/QĐ-UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005665 | Ban Quản lý dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005667 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1thành phố Thanh Hoá | Không xác định | 2429/QĐ-UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005668 | Ban quản lý dự án 661 huyện Đồng Hỷ | Sở Tài chính | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005670 | Ban quản lý dự án xây dựng Đại học Thái Nguyên | Sở Tài chính | 4060 | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005677 | BAN QLDA 135 XÃ A ROÀNG | Các quan hệ khác của ngân sách | 12/QĐ-UBND | 4 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005678 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Quan Sơn | Chương không xác định | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005683 | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La thị xã Mường Lay | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1507 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005686 | Ban QLDA 135 xã Bắc Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 558/QĐ-UBND | 4 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005687 | Ban QLDA 135 xã Hồng Thái | Các quan hệ khác của ngân sách | 142/QĐ-UBND | 4 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005690 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 xã Tân Dân, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005691 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 xã Hào Lý, huyện Đà Bắc | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005692 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005693 | Ban quản lý dự án Chương trình 135 xã Giáp Đắt, huyện Đà Bắc | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005695 | Ban quản lý Chương trình tín dụng chuyên ngành JBIC SPL V | Các đơn vị khác | 457/QĐ-UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005701 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thực hiện Quyết định số 749 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1895a/QĐ-UBND | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005707 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Công trình nông nghiệp tỉnh Tây Ninh | Các đơn vị khác | 805/QĐ-UBND | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005708 | Ban Quản lý dự án đường sắt | Bộ Giao thông - Vận tải | 28/QĐ-CĐSVN | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005710 | BQL DA chương trình 134 - 135 giai đoạn 2 huyện Đồng Xuân | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3005712 | Ban quản lý dự án Năng lượng nông thôn II Quảng Bình | Các đơn vị khác | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |