3005523 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 huyện Càng Long. | Không xác định | 1149 | 30/07/2008 | 0 |
3005525 | BAN QLDA CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG NƯỚC THÀNH PHỐ HUẾ | Các đơn vị khác | | | 0 |
3005531 | Ban Quản lý dự án Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tịnh Biên | Phòng Công Thương | 3628/QĐ-UBND | 15/02/2011 | 0 |
3005532 | Ban QLDA đường bê tông GTNT xã Vinh Hà | Các đơn vị khác | | | 0 |
3005533 | Ban QLDA Bãi ngang đường bê tông GTNT xã Vinh Phú | Các đơn vị khác | 179/QĐ-UBND | 24/11/2008 | 4 |
3005536 | Ban Điều hành Dự án giáo dục tiểu học cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn tỉnh Trà Vinh | Chương không xác định | 603 | 24/04/2003 | 0 |
3005537 | Ban QLDA 135 xã Hương Lâm | Các quan hệ khác của ngân sách | 147/QĐ-UBND | 19/02/2006 | 0 |
3005538 | Ban QLDA 135 xã Hồng Bắc | Các quan hệ khác của ngân sách | 146/QĐ-UBND | 19/02/2006 | 4 |
3005548 | Ban QLDA Công trình Trung tâm Hội nghị và văn hoá Thái Nguyên | Sở Tài chính | 272 | 24/05/2005 | 0 |
3005551 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Tuyên Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1861/QĐ-UBND | 30/12/2006 | 3 |
3005552 | Ban Quản lý quy hoạch và dự án giao thông thành phố Tuyên Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 142/QĐ-UBND | 05/02/2009 | 3 |
3005591 | Ban quản lý dự án Bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển Miền Nam Việt Nam tỉnh Cà Mau | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 424/QĐ-CTUB | 25/05/2000 | 4 |
3005593 | BAN QLDA NĂNG LƯỢNG NÔNG THÔN II TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Các đơn vị khác | 1494/QĐ-UBND | 12/06/2006 | 0 |
3005594 | BAN QLDA CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ LĂNG CÔ | Các đơn vị khác | 251/QĐ-UB | 10/02/2004 | 0 |
3005595 | Ban QL CCTXDCB xã Phong Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3005596 | Ban QLDA đầu tư xây dựng CSHT xã Phong An | Các đơn vị khác | 108/QĐ-UBND | 27/12/2008 | 4 |
3005597 | Ban QLDA chương trình 135 xã Phong Mỹ | Các đơn vị khác | 1308/QĐ-UBND | 26/03/2006 | 4 |
3005598 | Ban QL xây dựng các công trình năm 2008 | Các đơn vị khác | 12/QĐ-UBND | 11/02/2008 | 0 |
3005600 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc Huyện uỷ Kỳ Anh | Các quan hệ khác của ngân sách | 294 | 03/04/2008 | 0 |
3005602 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thới Lai | Các đơn vị khác | 447/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 2 |
3005603 | Ban quản lý Dự án phát triển NT tổng hợp các tỉnh miền Trung tỉnh Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 503 | 24/02/2008 | 0 |
3005612 | BQLDA cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng Lâm trường Sông Cầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 944/1999/QĐ-UB | 14/05/1999 | 0 |
3005615 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng khu vực tỉnh Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 678 | 17/03/2024 | 0 |
3005616 | Ban quản lý dự án Năng lượng nông thôn II (RE II) tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 30 | 19/02/2009 | 2 |
3005617 | Ban QLDA cấp nước sinh hoạt huyện Cẩm Xuyên | Các quan hệ khác của ngân sách | 7584 | 16/11/2008 | 0 |
3005618 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công nghiệp thuộc Sở Công thương tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 09 | 01/05/2008 | 2 |
3005619 | Ban quản lý công trình đường vào khu du lịch sinh thái thác Thăng Thiên, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình | Sở Công Thương | 103 | 22/09/2008 | 2 |
3005620 | Ban quản lý công trình kiên cố hoá Kênh mương huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 366 | 21/08/2002 | 3 |
3005621 | Ban quản lý xây dựng công trình: Nhà lớp học trường Mần non Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 17 | 09/03/2009 | 4 |
3005622 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Ea H'Leo | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1403 | 23/06/2025 | 0 |