3004649 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng Láng Hạ - Thanh Xuân thuộc Tổng Công ty đầu tư phát triển nhà Hà Nội | Chương không xác định | 0 | 000 | Tổng công ty đầu tư phát triển nhà Hà Nội |
3004653 | Ban quản lý Dự án thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư Dự án giảm nghèo tỉnh Lào Cai giai đoạn II | Không xác định | 0 | 000 | |
3004656 | Ban quản lý Dự án Vườn quốc gia Hoàng Liên | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3004671 | Ban giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp - Làng nghề Bắc Hồ Xá (cụm A) | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3004676 | Ban quản lý Đề án kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên huyện Lạc Sơn giai đoạn 2008 - 2012 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Lạc Sơn |
3004677 | Ban quản lý dự án hỗ trợ phát triển hệ thống Y tế dự phòng tỉnh Bắc Kạn | Sở Y tế | 0 | 423 | |
3004679 | BAN QLDA GIẢM NGHÈO MIỀN TRUNG THỪA THIÊN HUẾ | Các đơn vị khác | 0 | 399 | |
3004682 | Ban Quản lý dự án Chương trình 135/TTg xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú | Các đơn vị khác | 1 | 799 | |
3004683 | Ban QLDA Chương trình 135/TTg xã Mỹ Phước | Không xác định | 0 | 000 | |
3004684 | Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Can Lộc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc |
3004685 | Ban quản lý xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Lạc Sơn |
3004687 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3004689 | Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Bắc Mê | Các quan hệ khác của ngân sách | 3 | 760 | |
3004692 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc của tỉnh Bắc Kạn | Sở Y tế | 0 | 423 | |
3004693 | Ban Quản lý xây dựng cơ bản phường 2 | Không xác định | 0 | 000 | |
3004700 | Ban quản lý Dự án Giảm nghèo huyện Văn Bàn | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3004708 | Ban Quản lý xây dựng cơ bản phường Vĩnh Phước | Không xác định | 0 | 000 | |
3004709 | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng ngành Y tế tỉnh Kiên Giang | Các đơn vị khác | 3 | 599 | |
3004710 | BQL các dự án xây dựng hạ tầng đô thị | Chương không xác định | 0 | 000 | Văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận |
3004720 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Ea Súp | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
3004721 | Ban quản lý Dự án Cấp thoát nước Lào Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3004748 | Ban Quản lý tiểu dự án Kẻ Gỗ | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | |
3004749 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | UBND Huyện Nghi Xuân |
3004751 | Ban quản lý Dự án cấp nước Hà Tĩnh giai đoạn 2 | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | Công ty Cấp nước Hà Tĩnh |
3004752 | Ban QLDA chuyên ngành xây dựng tỉnh Điện Biên | Không xác định | 0 | 000 | Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên |
3004758 | Ban Quản lý dự án khu vực Bạc Liêu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Phường Bạc Liêu |
3004761 | Ban quản lý dự án Công ty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên | Sở Tài chính | 0 | 418 | |
3004765 | Ban quản lý Dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Sốp Cộp | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 0 | 012 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La |
3004766 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II huyện Mường La | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Mường La |
3004769 | Ban quản lý dự án Chương trình 134 huyện Mường La | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Mường La |