3004770 | Ban quản lý Công trình Cấp nước sinh hoạt quận Liên Chiểu | Các quan hệ khác của ngân sách | 884/QĐ-UBND | 10/09/2007 | 4 |
3004771 | Ban quản lý dự án thoát nước và xử lý nước thải TP Thái Nguyên | Sở Xây dựng | 4209 | 23/10/2000 | 0 |
3004772 | Ban Quản lý Dự án thuộc đề án kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên thị xã Vĩnh Châu | Không xác định | 01/QĐ-PGD | 25/08/2008 | 0 |
3004774 | Ban Quản lý Dự án quy hoạch xây dựng thị tứ trung tâm xã huyện Mỹ Xuyên | Không xác định | 517/QĐ.HC | 30/09/2002 | 0 |
3004784 | BQL Dự án trồng rừng tỉnh Ninh Thuận | Không xác định | 1755/QĐ-UBND | 10/05/2007 | 0 |
3004785 | Ban quản lý dự án đền bù di dân tái định cư công trình hồ chứa nước Krông Búk hạ | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004804 | Ban Quản lý dự án Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh Miền Trung tỉnh Bình Định | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 320/QĐ-CTUBND | 21/12/2008 | 0 |
3004805 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Khu chăn nuôi tập trung trang trại Bò sữa Nhơn Tân | Sở Tài chính | 1551/QĐ-SNN | 13/10/2002 | 0 |
3004808 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
3004818 | Ban Quản lý cảng Cá Gành Hào | Các đơn vị khác | 30/QĐ-UB | 28/03/2005 | 0 |
3004822 | Ban quản lý dự án giao thông Phú Thọ | Bộ Giao thông - Vận tải | | | 0 |
3004824 | Ban quản lý dự án 5 | Bộ Giao thông - Vận tải | | | 0 |
3004825 | Ban quản lý Dự án Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn | Các đơn vị khác | 2810/QĐ-UBND | 30/12/2008 | 4 |
3004837 | Ban quản lý chương trình giảm tử vong mẹ và tử vong sơ sinh tỉnh Bắc Kạn | Sở Y tế | 62/QĐ-UBND | 13/01/2008 | 0 |
3004838 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Tây Hồ | Không xác định | 423/QĐ-UBND | 31/01/1996 | 3 |
3004854 | Ban Quản lý các dự án Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh | Không xác định | 2239 | 20/10/2003 | 0 |
3004869 | Ban quản lý dự án 147 trồng rừng sản xuất huyện Phổ Yên | Sở Tài chính | 5610 | 30/09/2008 | 0 |
3004887 | Ban quản lý dự án xây dựng và nâng cấp các công trình trên kênh PK Kim Bảng | Chương không xác định | 965/QĐ-UBND | 05/08/2008 | 0 |
3004888 | BAN QLDA CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ SƠN THỦY | Các quan hệ khác của ngân sách | 453/QD-UBND | 02/04/2008 | 4 |
3004890 | BAN QLDA CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ HỒNG KIM | Các quan hệ khác của ngân sách | 143/QĐ-UBND | 23/03/2008 | 4 |
3004891 | BAN QLDA 135 XÃ HỒNG THỦY, HUYỆN A LƯỚI | Các quan hệ khác của ngân sách | 149/QĐ-UBND | 19/02/2006 | 4 |
3004895 | BAN QLDA CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ NHÂM | Các quan hệ khác của ngân sách | 152/2006/UBND | 19/02/2006 | 4 |
3004898 | BAN QL CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ HỒNG VÂN | Các quan hệ khác của ngân sách | 151/2006/QĐ-UBND | 19/02/2006 | 4 |
3004900 | BAN QL CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ A NGO | Các quan hệ khác của ngân sách | 1006/qđ-ubnd | 14/05/2001 | 0 |
3004905 | Ban quản lý dự án 661 huyện Bạch Thông | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004907 | Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng huyện Ba Bể | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004908 | Ban quản lý dự án 661 huyện Na Rì | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004910 | Ban quản lý dự án 661 huyện Pác Nặm | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004911 | Ban quản lý dự án 661 huyện Ngân Sơn | Các đơn vị khác | | | 0 |
3004912 | Ban quản lý dự án 661 huyện Chợ Mới | Các đơn vị khác | | | 0 |