3003579 | Ban QLDA ĐTXD Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực tại Cần Thơ | Sở Công Thương | 1319/QĐ-CT.UB | 25/04/2004 | 0 |
3003580 | Ban Quản lý dự án Công trình điện nông thôn | Sở Công Thương | 88/QĐ-SCT | 20/10/2008 | 0 |
3003597 | Ban quản lý dự án phân cấp giảm nghèo tỉnh Hà Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3003598 | Ban quản lý dự án nâng cao chất lượng dịch vụ sức khoẻ sinh sản | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3003599 | Ban thư ký dự án xoá đói giảm nghèo - chia sẻ | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3003600 | Ban quản lý công trình công thương tỉnh Hà Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3003601 | Ban Quản lý dự án ODA Ngành Nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 852/QĐ-UBND | 19/03/2009 | 0 |
3003603 | Ban quản lý dự án chuyên ngành Văn hoá thông tin Bến Tre | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 5800/QĐ-UB | 24/12/2001 | 3 |
3003604 | Ban quản lý dự án giảm nhẹ thiên tai dựa vào cộng đồng, hợp phần 2 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2084/QĐ-UBND | 26/10/2008 | 3 |
3003605 | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp | Các đơn vị khác | 813/QĐ-UBND | 18/03/2009 | 0 |
3003607 | Ban quản lý dự án thuỷ lợi bắc Bến Tre | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 443/QĐ-UBND | 25/03/2007 | 3 |
3003609 | Ban quản lý xã Kbang | Không xác định | | | 0 |
3003612 | Ban quản lý dự án chuyên ngành thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5802/QĐ-UB | 24/12/2001 | 3 |
3003617 | Ban quản lý dự án chuyên ngành y tế tỉnh Bến Tre | Sở Y tế | 5130/QĐ-UB | 19/11/2001 | 3 |
3003618 | Ban quản lý tiểu vùng dự án đê biển Ba Tri | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 757/QĐ-UBND | 13/03/2006 | 3 |
3003619 | BQL dự án phát triển kinh doanh với người nghèo nông thôn tỉnh Bến Tre | Các đơn vị khác | 404/QĐ-UBND | 04/03/2008 | 2 |
3003658 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản ngành y tế tỉnh Bình Thuận | Chương không xác định | 1232 | 04/08/2008 | 0 |
3003671 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh | Các đơn vị khác | 4111/QĐ-UBND | 19/11/2001 | 0 |
3003673 | BQL Dự án đầu tư XD mở rộng nhà máy nước Bắc Giang | Doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) | 01 | 06/11/2008 | 0 |
3003677 | BQLDA công trình nhà thực hành bộ môn Hóa - Sinh trường THCS Khóa Bảo, xã Cam Thành | Chương không xác định | 2351 | 13/10/2008 | 0 |
3003678 | Ban Quản lý Dự án Hệ thống kênh tưới Văn Phong | Các đơn vị khác | 780/QĐ-UBND | 20/11/2007 | 0 |
3003686 | Ban Quản lý Dự án Phát triển ngành lâm nghiệp tỉnh Bình Định | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 470/QĐ-CTUB | 23/02/2005 | 0 |
3003694 | Ban Quản lý Dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn | Các đơn vị khác | 23/2006/QĐ-UBND | 01/03/2006 | 0 |
3003695 | Ban Quản lý dự án Năng lượng nông thôn II tỉnh Bình Định | Sở Công Thương | 8772/QĐ-CTUB | 21/10/2003 | 0 |
3003696 | Ban quản lý dự án nước và vệ sinh tại các thị trấn ở Việt Nam - Hợp phần Thái Bình | Bộ Xây dựng | | | 0 |
3003698 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ngã Bảy | Các đơn vị khác | 604/QĐ-UBND | 06/04/2026 | 2 |
3003699 | Ban quản lý cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp TX Ngã Bảy | Các đơn vị khác | 40/2005/QĐ-UBND | 30/08/2005 | 0 |
3003707 | Ban Quản lý phường Diên Hồng | Các đơn vị khác | 645/QĐ-UBND | 07/08/2025 | 0 |
3003708 | BQL các công trình hạ tầng Ninh Phước | Các đơn vị khác | 739/QĐ-UBND | 19/03/2008 | 1 |
3003713 | Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Vị Xuyên | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |