3003220 | BQL Dự án Năng lượng nông thôn II tỉnh Phú Yên | Các đơn vị khác | 1392/QĐ-UBND | 22/06/2005 | 0 |
3003221 | BQLDA cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng - BQL rừng cấm Đèo Cả | Các đơn vị khác | 1204/1999/QĐ-UB | 11/06/1999 | 0 |
3003222 | Ban quản lý dự án sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 96/2004 | 10/10/2004 | 0 |
3003234 | Ban Quản lý Dự án NSVS | Các đơn vị khác | 328/QĐ-SNN | 10/06/2008 | 0 |
3003239 | Ban Quản lý dự án CT 135 giai đoạn II xã Xuân Long | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | | 3 |
3003240 | Ban Quản lý Các dự án Đầu tư xây dựng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Các đơn vị khác | 62/QĐ-SNNNT | 13/02/2008 | 0 |
3003241 | Ban QLDA đầu tư xây dựng Krông Bông | Các đơn vị khác | 1403/QĐ-UBND | 23/06/2025 | 3 |
3003242 | Ban Quản lý Dự án Tái định cư tỉnh Cà Mau | Các đơn vị khác | 274/QĐ-SNN | 22/08/2008 | 4 |
3003248 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 04 | Các đơn vị khác | 2209a/QĐ-UBND | 21/09/2008 | 0 |
3003249 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC CHUYÊN NGÀNH Y TẾ (ĐỒNG NAI) | Các đơn vị khác | 2776 | 19/11/1995 | 0 |
3003256 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Lắk | Các đơn vị khác | 939/QĐ-UBND | 10/03/2008 | 0 |
3003270 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng thuỷ lợi 4 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 114 | 11/12/2006 | 3 |
3003271 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | Sở Xây dựng | 1182/QĐ-UB | 09/08/1995 | 4 |
3003276 | Ban quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cần Thơ | Các đơn vị khác | 1679/QĐ-UB | 31/05/2004 | 3 |
3003278 | Ban quản lý Đak Đoa | Các quan hệ khác của ngân sách | 15/QĐ-UBND | 08/01/2017 | 1 |
3003280 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Bình Thủy | Các đơn vị khác | 447/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 2 |
3003281 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông | Các đơn vị khác | 758/QĐ-SGTVT | 27/05/2008 | 3 |
3003282 | Ban Quản lý dự án công trình bệnh viện | Các đơn vị khác | 508/2005/QĐ-UB | 02/03/2005 | 3 |
3003283 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thốt Nốt | Các đơn vị khác | 1454/2008/QĐ-UBND | 16/06/2008 | 3 |
3003284 | Ban Quản lý dự án đê bao cù lao Tân Lộc | Các đơn vị khác | 3804/QĐ-UBND | 16/01/2005 | 3 |
3003285 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ | Các đơn vị khác | 26/2004/QĐ-CT.UB | 01/01/2004 | 3 |
3003287 | Ban quản lý xã Phú Thiện | Ban Quản lý dự án | | | 4 |
3003288 | Ban Quản lý phường Ayun Pa | Không xác định | | | 0 |
3003299 | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KRÔNG PẮC | Các đơn vị khác | 473/QĐ-UBND | 25/02/2008 | 0 |
3003312 | Ban quản lý Dự án Vệ sinh-Môi trường huyện Tuy Phong | Không xác định | 2338 | 13/04/2006 | 0 |
3003315 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Tuy Phong | Các đơn vị khác | 621/QĐ-UBND | 31/07/2025 | 0 |
3003327 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực Tánh Linh | Các đơn vị khác | 621/QĐ-UBND | 31/07/2025 | 0 |
3003328 | Ban quản lý dự án chuyên ngành Công Thương | Chương không xác định | 1440 | 08/10/2008 | 0 |
3003329 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông | Bộ Giao thông - Vận tải | 162 | 04/02/2010 | 3 |
3003332 | Ban quản lý dự án xây dựng ĐHQG TP.HCM | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | 3023/GDDT | 19/07/1996 | 3 |