Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc nhóm loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II — loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (7), Aves (1).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 1 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 7 · Aves 1 |
| Họ sinh học | Syngnathidae 3 · Anatidae 1 · Serranidae 1 · Channidae 1 · Clupeidae 1 · Anguillidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá ngựa vằn | Hippocampus comes | Syngnathidae | — | — | — |
| Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | Anatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá chình nhật bản | Anguilla japonica | Anguillidae | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | Syngnathidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Cá trèo đồi | Channa asiatica | Channidae | — | — | — |
| Cá mú hoa nâu | Epinephelus fuscoguttatus | Serranidae | — | — | — |
| Cá cháy | Tenualosa reevesii | Clupeidae | — | — | — |