Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 551 loài thuộc danh mục pháp lý Công ước CITES - Loài động vật, thực vật hoang dã.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (222), Anthozoa (78), Mammalia (74), Aves (70), Cycadopsida (19).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 108 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 54 loài, CR - Rất nguy cấp — 24 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 8 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 56 loài, EN - Nguy cấp — 54 loài, LC - Ít quan tâm — 46 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 38 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 93 loài, Nhóm IB — 81 loài, Nhóm IIB — 81 loài, Nhóm IA — 21 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 108 · VU - Sẽ nguy cấp 54 · CR - Rất nguy cấp 24 · DD - Thiếu dữ liệu 8 · LR - Ít nguy cấp 6 · EX - Tuyệt chủng 4 · NE - Không đánh giá 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 56 · EN - Nguy cấp 54 · LC - Ít quan tâm 46 · VU - Sẽ nguy cấp 38 · NT - Sắp bị đe dọa 23 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 93 · Nhóm IB 81 · Nhóm IIB 81 · Nhóm IA 21 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 222 · Anthozoa 78 · Mammalia 74 · Aves 70 · Cycadopsida 19 · Magnoliopsida 11 · Actinopterygii 9 · Amphibia 7 · Pinopsida 6 · Polypodiopsida 5 · Bivalvia 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 222 · Acroporidae 41 · Cycadaceae 19 · Geoemydidae 19 · Accipitridae 17 · Cercopithecidae 16 · Strigidae 10 · Viverridae 9 · Syngnathidae 7 · Merulinidae 7 · Salamandridae 7 · Felidae 7 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Tê giác hai sừng | Dicerorhinus sumatrensis | Rhinocerotidae | EX - Tuyệt chủng | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cầy Lỏn Tranh | Herpestes javanicus | Herpestidae | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | Syngnathidae | — | — | — |
| Giải thùy vàng | Odontochilus lanceolatus | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| San hô | Plerogyra sinuosa | Plerogyridae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora polystoma | Acroporidae | — | — | — |
| Hoàng thảo môi khía | Dendrobium dentatum | Orchidaceae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia ancora | Euphylliidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia cristata | Euphylliidae | — | — | — |
| San hô | Goniopora lobata | Poritidae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Porites cylindrica | Poritidae | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô đài loan | Acropora formosa | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora globiceps | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora teres | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora vaughani | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora verweyi | Acroporidae | — | — | — |
| Cá hô | Catlocarpio siamensis | Cyprinidae | — | — | — |
| San hô | Cyphastrea agassizi | Merulinidae | — | — | — |
| San hô | Echinopora mammiformis | Merulinidae | — | — | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Trai tai nghé | Hippopus hippopus | Cardiidae | — | — | — |
| San hô | Lobophyllia pachysepta | Lobophylliidae | — | — | — |
| San hô | Montipora angulata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora hodgsoni | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Moseleya latistellata | Lobophylliidae | — | — | — |
| San hô | Physogyra lichtensteini | Plerogyridae | — | — | — |
| San hô | Pocillopora verrucosa | Pocilloporidae | — | — | — |
| San hô cành | Acropora aculeus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô cành | Acropora acuminata | Acroporidae | — | — | — |
Xem toàn bộ danh mục pháp lý →