Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 4 loài thuộc chi sinh học Panax.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (4).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 3 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 3 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 4 |
| Họ sinh học | Araliaceae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tam thất hoang | Panax stipuleanatus | Araliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm Việt Nam | Panax vietnamensis | Araliaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm vũ diệp | Panax bipinnatifidus | Araliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm lai châu | Panax vietnamensis | Araliaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |