Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài thuộc chi sinh học Aquila.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (6).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 5 loài, Nhóm IB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 5 · Nhóm IB 1 |
| Lớp sinh học | Aves 6 |
| Họ sinh học | Accipitridae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại bàng đen | Aquila clanga | Accipitridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca | Accipitridae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Đại bàng nâu | Aquila rapax | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng má trắng | Aquila fasciata | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng hung | Aquila nipalensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |