Định mức AD.13111 quy định hao phí cho 100m3 đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống (Độ chặt K ≥ 0,95): 134 m3 cấp phối vật liệu, 2,7 công nhân công nhóm 2, 0,532 ca máy lu bánh thép 10t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.13111 cần: 13.400 m3 cấp phối vật liệu; 270 công nhân công nhóm 2; 53,2 ca máy lu bánh thép 10t; 101,8 ca máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t).
Thuộc nhóm công tác AD.13100 — Đắp Cấp Phối Vật Liệu Tại Vị Trí Chuyển Tiếp Đầu Cầu, Đầu Cống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cấp phối vật liệu | m3 | 134 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,532 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 1,018 |
| Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,577 |
| Máy ủi 110cv | ca | 0,268 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.13111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.13111 | Độ chặt K ≥ 0,95 | mã đang xem |
| AD.13112 | yêu cầu K ≥ 0,98 | +18,3% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị vị trí đắp. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.