Định mức AD.12232 quy định hao phí cho 100m3 tHI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG (Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8): 11.316 kg xi măng pcb30, 110,33 m3 cát mịn, 24 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.12232 cần: 1.131.600 kg xi măng pcb30; 11.033 m3 cát mịn; 2.400 công nhân công nhóm 2; 51 ca trạm trộn.
Thuộc nhóm công tác AD.12200 — Thi Công Lớp Móng Cát Mịn Gia Cố Xi Măng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB30 | kg | 11316 |
| Cát mịn | m3 | 110,33 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,00 |
| Máy thi công | ||
| Trạm trộn | ca | 0,510 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,950 |
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 0,245 |
| Máy lu bánh hơi 25 t | ca | 0,370 |
| Máy san 110 cv | ca | 0,750 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.12232 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.12232 | Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | mã đang xem |
| AD.12211 | Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | -1,1% |
| AD.12212 | Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | +1,9% |
| AD.12221 | Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | -1,7% |
| AD.12222 | Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8 | +1,3% |
| AD.12231 | Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6 | -3,0% |