Bảng AD.1311 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.13111Độ chặt K ≥ 0,95 | AD.13112yêu cầu K ≥ 0,98 | ||
| Vật liệu | |||
| Cấp phối vật liệu | m3 | 134 | 140 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 3,07 |
| Máy thi công | |||
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,532 | 0,612 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 1,018 | 1,469 |
| Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,577 | 0,607 |
| Máy ủi 110cv | ca | 0,268 | 0,268 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị vị trí đắp. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.