Định mức AD.21112 — Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10
Định mức AD.21112 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10): 13,19 m3 đá 4x6, 0,36 m3 đá 2x4, 0,37 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21112 cần: 1.319 m3 đá 4x6; 36 m3 đá 2x4; 37 m3 đá 1x2; 49 m3 đá 0,5x1.
Thuộc nhóm công tác AD.21100 — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm.
Bảng hao phí định mức AD.21112
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4x6 | m3 | 13,19 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,360 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,370 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,490 |
| Cát | m3 | 3,200 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,60 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 1,470 |
| Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 0,054 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.2111
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21112 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.21112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.21112
Mã định mức AD.21112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.21112 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.21112 khác gì các mã cùng bảng AD.2111?
Thành phần công việc của định mức AD.21112 gồm những gì?
Định mức AD.21112 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.21112 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.2111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm
