Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 10,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 22 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Thân XiclonĐơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Trong phễu, trong ống thépĐơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí
Trong côn, cút thépĐơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí