Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí