Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ mài mòn của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng riêngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí
Độ côn lúnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Độ khôi phục đàn hồiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Độ chảy dẻo ở 60ºCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Điểm hóa mềmĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) n<10Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 10<n ≤15Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 20<n ≤25Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 25<n ≤30Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 30<n ≤35Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 40<n≤45Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 45<n≤50Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Khung mắt cáoĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí