plus

/plʌs/
noun
AWL sublist 8
Hạng 1.254 trong NGSL

plus nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của plus

noun
1

A positive quantity.

2

An asset or useful addition.

He is a real plus to the team.
3

A plus sign: +.

verb
1

To add; to subject to addition.

2

(often followed by 'up') To increase in magnitude.

3

To improve.

adjective
1

Being positive rather than negative or zero.

−2 * −2 = +4 ("minus 2 times minus 2 equals plus four")
2

Positive, or involving advantage.

He is a plus factor.
3

Electrically positive.

A battery has both a plus pole and a minus pole.
preposition
1

And; sum of the previous one and the following one.

A water molecule is made up of two hydrogen atoms plus one of oxygen.
2

With; having in addition.

I've won a holiday to France plus five hundred euros in spending money!
3

And also; in addition; besides (which).

Let's go home now. It's late, plus I'm not feeling too well.

Word family — 1 biến thể của plus

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

pluses (0)

plus còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 196
Level 1
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.254
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.655
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 292
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 179
DCLDanh sách từ nối văn bản Hạng 477

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ