extract

/ˈɛkstrækt/
noun
AWL sublist 7
Hạng 2.644 trong NGSL

extract nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của extract

noun
1

Something that is extracted or drawn out.

2

A portion of a book or document, incorporated distinctly in another work; a citation; a quotation.

I used an extract of Hemingway's book to demonstrate culture shock.
3

A decoction, solution, or infusion made by drawing out from any substance that which gives it its essential and characteristic virtue

extract of beef
verb
1

To draw out; to pull out; to remove forcibly from a fixed position, as by traction or suction, etc.

to extract a tooth from its socket, a stump from the earth, or a splinter from the finger
2

To withdraw by expression, distillation, or other mechanical or chemical process. Compare abstract (transitive verb).

to extract an essential oil from a plant
3

To take by selection; to choose out; to cite or quote, as a passage from a book.

Word family — 4 biến thể của extract

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

extraction (17)
extracts (17)
extracted (12)
extracting (6)

3 collocation đi với extract

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

data extraction
extract data
extract information

extract còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.565
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.644
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 239
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 137
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 232
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ