globe

/gɫˈoʊb/
noun
AWL sublist 7
Hạng 1.168 trong NGSL

globe nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của globe

noun
1

The planet Earth.

2

A spherical model of Earth or other planet.

3

Any spherical (or nearly spherical) object.

verb
1

(intransitive) To become spherical.

2

(transitive) To make spherical.

Word family — 4 biến thể của globe

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

global (1.575)
globally (7)
globalization (3)
globalisation (0)

14 collocation đi với globe

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

global capitalism
global context
global culture
global economy
global issue
global market
global marketplace
global media
global network
global perspective
global shift
global structure
global trade
global village

globe còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể globalization
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể global
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.340
Level 3
AVL
qua biến thể global
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 174
NGSL
qua biến thể global
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.168
new-GSL
qua biến thể global
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.016
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 358
MAVL
qua biến thể global
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 315
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.118
EAWL
qua biến thể globalization
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL
qua biến thể global
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 214

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ