dynamic

/daɪˈnæ.mɪk/
noun
AWL sublist 7

dynamic nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của dynamic

noun
1

A characteristic or manner of an interaction; a behavior.

Watch the dynamic between the husband and wife when they disagree.
2

A moving force.

The study of fluid dynamics quantifies turbulent and laminar flows.
3

The varying loudness or volume of a song or the markings that indicate the loudness.

If you pay attention to the dynamics as you play, it's a very moving piece.
adjective
1

Changing; active; in motion.

The environment is dynamic, changing with the years and the seasons.
2

Powerful; energetic.

He was a dynamic and engaging speaker.
3

Able to change and adapt.

Word family — 2 biến thể của dynamic

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

dynamics (29)
dynamically (1)

4 collocation đi với dynamic

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

dynamic equilibrium
dynamic nature
dynamic process
dynamic system

dynamic còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.690
Level 4
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 279
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 496
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 128

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ