grade

/ɡɹeɪd/
noun
AWL sublist 7
Hạng 1.557 trong NGSL

grade nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của grade

noun
1

A rating.

I gave him a good grade for effort.
2

The performance of an individual or group on an examination or test, expressed by a number, letter, or other symbol; a score.

He got a good grade on the test.
Từ đồng nghĩa: mark
3

A degree or level of something; a position within a scale; a degree of quality.

verb
1

To assign scores to the components of an academic test.

2

To assign a score to overall academic performance.

3

To organize in grades.

a graded reader

Word family — 3 biến thể của grade

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

grades (17)
graded (11)
grading (9)

grade còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.079
Level 2
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.557
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 171
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 317
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 689

grade trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Ngạch. Định nghĩa theo Luật cán bộ, công chức 2008 (22/2008/QH12):

Là tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ