channel

/ˈtʃænəl/
noun
AWL sublist 7
Hạng 1.530 trong NGSL

channel nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của channel

noun
1

The physical confine of a river or slough, consisting of a bed and banks.

The water coming out of the waterwheel created a standing wave in the channel.
2

The natural or man-made deeper course through a reef, bar, bay, or any shallow body of water.

A channel was dredged to allow ocean-going vessels to reach the city.
3

The navigable part of a river.

We were careful to keep our boat in the channel.
verb
1

To make or cut a channel or groove in.

2

To direct or guide along a desired course.

We will channel the traffic to the left with these cones.
3

(of a spirit, as of a dead person) To serve as a medium for.

She was channeling the spirit of her late husband, Seth.
noun
1

The wale of a sailing ship which projects beyond the gunwale and to which the shrouds attach via the chains. One of the flat ledges of heavy plank bolted edgewise to the outside of a vessel, to increase the spread of the shrouds and carry them clear of the bulwarks.

Word family — 3 biến thể của channel

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

channels (346)
channelled (6)
channelling (2)

channel còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.115
Level 2
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.530
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.726
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 108
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 678
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 296

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ