advocate

/ˈæd.və.keɪt/
noun
AWL sublist 7
Hạng 2.314 trong NGSL

advocate nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là advocacy (3 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của advocate

noun
1

Someone whose job is to speak for someone's case in a court of law; a counsel.

2

Anyone who argues the case of another; an intercessor.

3

A person who speaks in support of something.

verb
1

To plead in favour of; to defend by argument, before a tribunal or the public; to support, vindicate, or recommend publicly.

2

To encourage support for something.

I like trees, but I do not advocate living in them.
3

(with for) To engage in advocacy.

We have been advocating for changes in immigration law.

Word family — 4 biến thể của advocate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

advocates (113)
advocated (10)
advocating (7)
advocacy (3)

advocate còn nằm trong 2 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 362
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.314

advocate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Người bào chữa. Định nghĩa theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 (101/2015/QH13):

Là người được người bị buộc tội nhờ bào chữa hoặc cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng chỉ định và được cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tiếp nhận việc đăng ký bào...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ