adult

/əˈdʌlt/
noun
AWL sublist 7
Hạng 879 trong NGSL

adult nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của adult

noun
1

A fully grown human or animal.

2

A person who has reached the legal age of majority.

verb
1

To (cause to) be or become an adult.

2

To behave like an adult.

adjective
1

Fully grown.

an adult human, animal, or plant
2

Intended for or restricted to adults rather than children.

adult clothes
3

Containing material of an explicit sexual nature; of, or pertaining to, pornography.

This program contains adult content. Parental discretion is advised.

Word family — 2 biến thể của adult

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

adults (92)
adulthood (28)

adult còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.145
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 10
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 879
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.204
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 442
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 30

adult trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Người thành niên. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):

người từ đủ mười tám tuổi trở lên.

Khái niệm này được định nghĩa trong 2 văn bản khác nhau — trang định nghĩa liệt kê đủ. Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ