convert

/ˈkɒn.vəːt/
noun
AWL sublist 7
Hạng 2.108 trong NGSL

convert nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của convert

noun
1

A person who has converted to a religion.

They were all converts to Islam.
2

A person who is now in favour of something that he or she previously opposed or disliked.

I never really liked broccoli before, but now that I've tasted it the way you cook it, I'm a convert!
3

The equivalent of a conversion in rugby

verb
1

To transform or change (something) into another form, substance, state, or product.

A kettle converts water into steam.
2

To change (something) from one use, function, or purpose to another.

He converted his garden into a tennis court.
3

To induce (someone) to adopt a particular religion, faith, ideology or belief (see also sense 11).

They converted her to Roman Catholicism on her deathbed.

Word family — 6 biến thể của convert

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

conversion (193)
converting (24)
converted (23)
converts (3)
conversions (1)
convertible (0)

convert còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.459
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 417
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.108
MAVL
qua biến thể conversion
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 160
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 261
EAWL
qua biến thể conversion
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 253

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ