assign

/əˈsaɪn/
noun
AWL sublist 6
Hạng 2.491 trong NGSL

assign nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 10 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của assign

noun
1

An assignee.

2

A thing relating or belonging to something else; an appurtenance.

3

An assignment or appointment.

verb
1

To designate or set apart something for some purpose.

to assign a day for trial
2

To appoint or select someone for some office.

to assign counsel for a prisoner
3

To allot or give something as a task.

Word family — 10 biến thể của assign

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

assigned (242)
assignment (10)
assigning (7)
assigns (4)
assignments (2)
reassign (0)
reassigned (0)
reassigning (0)
reassigns (0)
unassigned (0)

1 collocation đi với assign

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) randomly assigned (to)

assign còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể assignment
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.337
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 376
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.491
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 379
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 340
EAWL
qua biến thể assignment
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 8
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 178

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ